Dự án này có nhiều vấn đề hơn chúng tôi dự đoán.
18 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “đoán”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Dự án này có nhiều vấn đề hơn chúng tôi dự đoán.
Cô gypsy đã xem tay và dự đoán tương lai của anh.
Vệ tinh khí tượng dự đoán bão với độ chính xác cao.
Sự kiêu ngạo có thể làm mờ đi phán đoán của con người.
Nhà khí tượng học đã dự đoán một tuần mưa to và gió bão.
Bác sĩ đã chẩn đoán cho anh ấy: một nhiễm trùng ở cổ họng.
Do chu kỳ mặt trăng, thủy triều có hành vi có thể dự đoán được.
Thanh thiếu niên thì khó đoán. Đôi khi họ muốn những thứ, đôi khi thì không.
Y học là khoa học nghiên cứu về phòng ngừa, chẩn đoán và điều trị các bệnh tật.
Tôi muốn dự đoán tương lai và xem cuộc sống của mình sẽ như thế nào trong vài năm tới.
Vì thời tiết rất khó đoán, tôi luôn mang theo một chiếc ô và một chiếc áo khoác trong ba lô.
Ông là một nhà tiên tri rất nổi tiếng; ông biết nguồn gốc của mọi thứ và có thể dự đoán tương lai.
Dự đoán tương lai là điều mà nhiều người muốn làm, nhưng không ai có thể làm điều đó một cách chắc chắn.
Đôi khi tôi cảm thấy cuộc sống như một chiếc tàu lượn cảm xúc, đầy những thăng trầm không thể đoán trước.
Sau khi được chẩn đoán mắc một căn bệnh nghiêm trọng, anh quyết định sống mỗi ngày như thể đó là ngày cuối cùng.
Bản chất của cuộc sống là không thể đoán trước. Bạn không bao giờ biết điều gì sẽ xảy ra, vì vậy hãy tận hưởng từng khoảnh khắc.
Ông trở nên thành thạo đến mức trong thiên văn học rằng (theo lời đồn) đã dự đoán thành công một trận nhật thực vào năm 585 trước Công nguyên.
Nhà địa chất đã nghiên cứu cấu trúc địa chất của một ngọn núi lửa đang hoạt động để có thể dự đoán các vụ phun trào có thể xảy ra và cứu sống con người.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.