Do mưa, trận bóng đá đã phải hoãn lại.
35 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “trận”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Do mưa, trận bóng đá đã phải hoãn lại.
Bài tường thuật trận đấu rất chi tiết.
Cây vợt gỗ đã bị gãy trong trận đấu cuối cùng.
Sau trận chiến, quân đội nghỉ ngơi bên bờ sông.
Sau trận đấu, họ đã ăn với sự hăng hái mãnh liệt.
Đội đã chơi rất tệ trong trận đấu và, do đó, đã thua.
Người chiến binh đã tập luyện chăm chỉ cho trận chiến.
Do trời mưa nhiều, chúng tôi đã phải hủy trận bóng đá.
Trong trận đấu, anh ấy đã bị sprain ở mắt cá chân phải.
Nơi trú ẩn dưới lòng đất đã chịu đựng được trận động đất.
Từ khán đài, có thể nhìn thấy trận đấu một cách hoàn hảo.
Tất cả mọi người đã chạy ra ngoài khi trận động đất bắt đầu.
Một trận động đất có thể là một sự kiện tự nhiên rất nguy hiểm.
Cấu trúc vững chắc của tòa nhà đã chịu đựng được trận động đất.
Người lính đã được công nhận vì lòng dũng cảm trong trận chiến.
Sự anh hùng của ông đã cứu sống nhiều người trong trận hỏa hoạn.
Sự tàn phá của rừng rậm trở nên rõ ràng sau trận hỏa hoạn dữ dội.
Người dân cảm thấy bàng hoàng trước sự tàn phá của trận động đất.
Sau trận động đất, bầu không khí trong thành phố trở nên hỗn loạn.
Đã có một trận động đất và mọi thứ đã sụp đổ. Bây giờ, không còn gì cả.
Họ đã giúp xây dựng nhà cho những người bị ảnh hưởng bởi trận động đất.
Trong suốt trận động đất, các tòa nhà bắt đầu dao động một cách nguy hiểm.
Sau trận động đất, thành phố bị tàn phá và hàng ngàn người trở nên vô gia cư.
Cầu thủ bóng đá đã bị đuổi khỏi trận đấu vì phạm lỗi nghiêm trọng với đối thủ.
Các chiến binh được trang bị cho trận chiến, sẵn sàng đối mặt với kẻ thù của họ.
Những người elf nhìn thấy quân đội kẻ thù đang tiến lại gần và chuẩn bị cho trận chiến.
Người lãnh đạo đã dẫn dắt quân đội của mình đến chiến thắng trong trận chiến quyết định.
Sau một trận chiến dài và khó khăn, đội bóng cuối cùng đã giành chiến thắng trong giải vô địch.
Người đàn ông chuẩn bị cho trận chiến cuối cùng của mình, biết rằng anh sẽ không trở về sống sót.
Sự phun trào của núi lửa đã gây ra một trận lở đất với đá và tro bụi chôn vùi nhiều ngôi làng trong khu vực.
Sau trận hỏa hoạn lớn đã thiêu rụi mọi thứ, chỉ còn lại những dấu tích của những gì từng là ngôi nhà của tôi.
Kỹ sư xây dựng đã thiết kế một cây cầu chịu được trận động đất lớn nhất trong lịch sử gần đây mà không bị sập.
Bài thơ sử thi kể về những chiến công anh hùng và những trận chiến sử thi thách thức các quy luật của tự nhiên.
Sau khi bị thương trong trận chiến, người lính đã trải qua nhiều tháng phục hồi trước khi có thể trở về nhà với gia đình.
Ông trở nên thành thạo đến mức trong thiên văn học rằng (theo lời đồn) đã dự đoán thành công một trận nhật thực vào năm 585 trước Công nguyên.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.