D vi.Diccio-o.com

9 · vi

9 câu ví dụ với “bè”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “bè”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: bè

Vật nổi trên mặt nước, kết bằng nhiều thân cây, tre, hoặc vật liệu khác lại với nhau để di chuyển hoặc chở hàng.

9 câu ví dụ với “bè” — cách dùng

Tôi luôn cảm thấy vui vẻ khi nhảy salsa với bạn .

· · ·
Hình ảnh minh họa bè: Tôi luôn cảm thấy vui vẻ khi nhảy salsa với bạn bè.

Tôi là một người rất hạnh phúc vì tôi có nhiều bạn .

· · ·
Hình ảnh minh họa bè: Tôi là một người rất hạnh phúc vì tôi có nhiều bạn bè.

Tôi đã mua một quả bóng mới để chơi bóng đá với bạn .

· · ·
Hình ảnh minh họa bè: Tôi đã mua một quả bóng mới để chơi bóng đá với bạn bè.

Thái độ kiêu ngạo của anh ấy đã khiến anh ấy mất bạn .

· · ·
Hình ảnh minh họa bè: Thái độ kiêu ngạo của anh ấy đã khiến anh ấy mất bạn bè.

Tôi thích chia sẻ thức ăn của mình với gia đình và bạn .

· · ·
Hình ảnh minh họa bè: Tôi thích chia sẻ thức ăn của mình với gia đình và bạn bè.

Sự trung thực là một đức tính rất được trân trọng giữa bạn .

· · ·
Hình ảnh minh họa bè: Sự trung thực là một đức tính rất được trân trọng giữa bạn bè.

Thái độ kiêu ngạo của anh ta đã khiến anh ta xa lánh nhiều bạn .

· · ·
Hình ảnh minh họa bè: Thái độ kiêu ngạo của anh ta đã khiến anh ta xa lánh nhiều bạn bè.

Elena là một cô bé rất xinh đẹp. Mỗi ngày, cô ra ngoài chơi với bạn .

· · ·
Hình ảnh minh họa bè: Elena là một cô bé rất xinh đẹp. Mỗi ngày, cô ra ngoài chơi với bạn bè.

Tôi thích chơi video game, nhưng tôi cũng thích ra ngoài chơi với bạn .

· · ·
Hình ảnh minh họa bè: Tôi thích chơi video game, nhưng tôi cũng thích ra ngoài chơi với bạn bè.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái