D vi.Diccio-o.com

16 · vi

16 câu ví dụ với “rượu”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “rượu”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: rượu

Đồ uống có cồn, thường được làm từ gạo, nho, hoặc các loại quả, dùng trong các dịp lễ, tiệc hoặc để giải trí.

16 câu ví dụ với “rượu” — cách dùng

Ly rượu vang thật ngon - ông tôi nói.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Ly rượu vang thật ngon - ông tôi nói.

María quyết định bỏ rượu vì lý do sức khỏe.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: María quyết định bỏ rượu vì lý do sức khỏe.

Chúng tôi mua rượu vang ở hầm rượu của làng.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Chúng tôi mua rượu vang ở hầm rượu của làng.

Hương vị của rượu rum hòa quyện tốt với nước dừa.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Hương vị của rượu rum hòa quyện tốt với nước dừa.

Nước dứa pha rượu rum đã thành công trong đám cưới.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Nước dứa pha rượu rum đã thành công trong đám cưới.

Việc tiêu thụ rượu bị cấm đối với người chưa đủ tuổi.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Việc tiêu thụ rượu bị cấm đối với người chưa đủ tuổi.

Hôm qua tôi đã uống một ly rượu vang với bạn tôi ở quán bar.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Hôm qua tôi đã uống một ly rượu vang với bạn tôi ở quán bar.

Lạm dụng rượu có thể gây ra những vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Lạm dụng rượu có thể gây ra những vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

Chúng tôi thưởng thức một ly rượu vang sủi bọt trong khi ăn tối.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Chúng tôi thưởng thức một ly rượu vang sủi bọt trong khi ăn tối.

Fermentación là một quá trình sinh hóa phức tạp chuyển đổi carbohydrate thành rượu.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Fermentación là một quá trình sinh hóa phức tạp chuyển đổi carbohydrate thành rượu.

Sau khi nấu một bữa tối ngon miệng, cô ấy ngồi xuống để thưởng thức cùng một ly rượu vang.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Sau khi nấu một bữa tối ngon miệng, cô ấy ngồi xuống để thưởng thức cùng một ly rượu vang.

Các nữ tín đồ là những người phụ nữ sùng bái Dioniso, vị thần của rượu vang và các lễ hội.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Các nữ tín đồ là những người phụ nữ sùng bái Dioniso, vị thần của rượu vang và các lễ hội.

Sự sủi bọt của rượu champagne phản chiếu trên khuôn mặt của những vị khách háo hức muốn uống nó.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Sự sủi bọt của rượu champagne phản chiếu trên khuôn mặt của những vị khách háo hức muốn uống nó.

Sau bữa tối, chủ nhà đã mời một lựa chọn rượu vang từ hầm rượu cá nhân của mình đến các vị khách.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Sau bữa tối, chủ nhà đã mời một lựa chọn rượu vang từ hầm rượu cá nhân của mình đến các vị khách.

Cocktail mà tôi chuẩn bị có một công thức pha trộn từ nhiều loại rượu và nước trái cây khác nhau.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Cocktail mà tôi chuẩn bị có một công thức pha trộn từ nhiều loại rượu và nước trái cây khác nhau.

Đầu bếp người Pháp đã chuẩn bị một bữa tối gourmet với những món ăn tinh tế và rượu vang hảo hạng.

· · ·
Hình ảnh minh họa rượu: Đầu bếp người Pháp đã chuẩn bị một bữa tối gourmet với những món ăn tinh tế và rượu vang hảo hạng.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái