Ly rượu vang thật ngon - ông tôi nói.
35 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “vang”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Ly rượu vang thật ngon - ông tôi nói.
Âm thanh của rìu vang vọng khắp khu rừng.
Chúng tôi mua rượu vang ở hầm rượu của làng.
Tiếng gầm của sư tử vang vọng khắp thung lũng.
Giọng hát vang vọng của ca sĩ làm tôi nổi da gà.
Âm thanh của cú mèo vang vọng trong đêm yên tĩnh.
Cơn bão thật ồn ào. Tiếng sấm vang dội trong tai tôi.
Âm thanh của búa vang vọng khắp công trường xây dựng.
Âm vang của giọng nói của cô ấy tràn ngập cả căn phòng.
Con chim nhỏ xíu hót vang với niềm vui lớn vào buổi sáng.
Hôm qua tôi đã uống một ly rượu vang với bạn tôi ở quán bar.
Âm vang của những tiếng cười của họ vang vọng khắp công viên.
Âm nhạc vang lên thật đẹp, mặc dù giọng ca của người hát bị vỡ.
Chúng tôi thưởng thức một ly rượu vang sủi bọt trong khi ăn tối.
Tin tức đã gây tiếng vang lớn trong các phương tiện truyền thông.
Tiếng còi của xe cứu thương vang lên chói tai trên con phố vắng vẻ.
Tháp chuông vang lên với mỗi tiếng đổ mạnh làm rung chuyển mặt đất.
Sự tương đồng giữa mặt trời và hạnh phúc vang vọng với nhiều người.
Âm vang của giọng nói của cô ấy đã lấp đầy phòng nhạc bằng cảm xúc.
Tiếng trống vang lên báo hiệu rằng điều gì đó quan trọng sắp xảy ra.
Rượu vang cần được ủ trong thùng gỗ sồi để cải thiện hương vị của nó.
Có một cái chuông vang lên trong đầu tôi và tôi không thể dừng nó lại.
Con sói hú lên trăng, và tiếng vọng của nó vang vọng trong những ngọn núi.
Những người biểu tình đã hô vang yêu cầu của họ một cách mãnh liệt trên đường phố.
Sau khi nấu một bữa tối ngon miệng, cô ấy ngồi xuống để thưởng thức cùng một ly rượu vang.
Các nữ tín đồ là những người phụ nữ sùng bái Dioniso, vị thần của rượu vang và các lễ hội.
Bầu trời nhanh chóng tối sầm lại và bắt đầu mưa to, trong khi sấm vang vọng trong không khí.
Đám đông cuồng nhiệt hô vang tên của ca sĩ nổi tiếng trong khi anh ta nhảy múa trên sân khấu.
Đột nhiên, tiếng sấm ầm ầm vang lên trên bầu trời và làm rung chuyển tất cả những người có mặt.
Sau bữa tối, chủ nhà đã mời một lựa chọn rượu vang từ hầm rượu cá nhân của mình đến các vị khách.
Đầu bếp người Pháp đã chuẩn bị một bữa tối gourmet với những món ăn tinh tế và rượu vang hảo hạng.
Một chiếc chuông kim loại vang lên từ tháp lâu đài và thông báo cho dân làng rằng một con tàu đã đến.
Thành phố chìm trong một sự im lặng sâu thẳm, ngoại trừ âm thanh của một vài tiếng sủa vang lên từ xa.
"Cơn mưa rơi xuống ào ạt và tiếng sấm vang vọng trên bầu trời, trong khi cặp đôi ôm nhau dưới chiếc ô."
Giọng nói quyến rũ của nàng tiên cá vang vọng trong tai của người thủy thủ, người không thể cưỡng lại sức hấp dẫn không thể cưỡng nổi của nàng.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.