D vi.Diccio-o.com

16 · vi

16 câu ví dụ với “lưỡng”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “lưỡng”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: lưỡng

Lưỡng: có nghĩa là hai, đôi, hoặc liên quan đến hai phía, hai bên.

16 câu ví dụ với “lưỡng” — cách dùng

Các loài lưỡng cư rất quan trọng cho hệ sinh thái.

· · ·
Hình ảnh minh họa lưỡng: Các loài lưỡng cư rất quan trọng cho hệ sinh thái.

Nhà nghiên cứu bò sát học nghiên cứu về bò sát và lưỡng cư.

· · ·
Hình ảnh minh họa lưỡng: Nhà nghiên cứu bò sát học nghiên cứu về bò sát và lưỡng cư.

Nó là một loài lưỡng cư, có khả năng thở dưới nước và đi bộ trên cạn.

· · ·
Hình ảnh minh họa lưỡng: Nó là một loài lưỡng cư, có khả năng thở dưới nước và đi bộ trên cạn.

Herpetología là khoa học nghiên cứu về bò sát và lưỡng cư trên toàn thế giới.

· · ·
Hình ảnh minh họa lưỡng: Herpetología là khoa học nghiên cứu về bò sát và lưỡng cư trên toàn thế giới.

Có một con ếch trên một viên đá. Con lưỡng cư nhảy lên đột ngột và rơi xuống hồ.

· · ·
Hình ảnh minh họa lưỡng: Có một con ếch trên một viên đá. Con lưỡng cư nhảy lên đột ngột và rơi xuống hồ.

Con cóc là một loài động vật lưỡng cư sống ở những nơi ẩm ướt và có làn da nhăn nheo.

· · ·
Hình ảnh minh họa lưỡng: Con cóc là một loài động vật lưỡng cư sống ở những nơi ẩm ướt và có làn da nhăn nheo.

Những con ếch là động vật lưỡng cư ăn côn trùng và các động vật không xương sống khác.

· · ·
Hình ảnh minh họa lưỡng: Những con ếch là động vật lưỡng cư ăn côn trùng và các động vật không xương sống khác.

Đội ngũ nghiên cứu đã tiến hành một cuộc xem xét kỹ lưỡng tất cả các nguồn tài liệu có sẵn.

· · ·
Hình ảnh minh họa lưỡng: Đội ngũ nghiên cứu đã tiến hành một cuộc xem xét kỹ lưỡng tất cả các nguồn tài liệu có sẵn.

Vì đây là một chủ đề phức tạp, tôi quyết định nghiên cứu kỹ lưỡng hơn trước khi đưa ra quyết định.

· · ·
Hình ảnh minh họa lưỡng: Vì đây là một chủ đề phức tạp, tôi quyết định nghiên cứu kỹ lưỡng hơn trước khi đưa ra quyết định.

Cô sinh viên trẻ ngành sinh học đã xem xét kỹ lưỡng các mẫu mô tế bào dưới kính hiển vi, ghi chép từng chi tiết vào sổ tay của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa lưỡng: Cô sinh viên trẻ ngành sinh học đã xem xét kỹ lưỡng các mẫu mô tế bào dưới kính hiển vi, ghi chép từng chi tiết vào sổ tay của mình.

Nhà ngôn ngữ học đã phân tích kỹ lưỡng một văn bản cổ được viết bằng một ngôn ngữ đã chết, phát hiện ra thông tin quý giá về lịch sử của nền văn minh.

· · ·
Hình ảnh minh họa lưỡng: Nhà ngôn ngữ học đã phân tích kỹ lưỡng một văn bản cổ được viết bằng một ngôn ngữ đã chết, phát hiện ra thông tin quý giá về lịch sử của nền văn minh.

Cô lính trẻ chiến đấu lưỡng với cảm xúc và nhiệm vụ.

· · ·

Cô nghệ sĩ biểu diễn lưỡng ánh sáng rực rỡ trên sân khấu.

· · ·

Anh ta lựa chọn cách sống lưỡng giữa truyền thống và hiện đại.

· · ·

Gia đình đoàn kết lưỡng giữa tranh cãi căng thẳng và yêu thương.

· · ·

Thầy giáo dạy học lưỡng kết hợp phương pháp sáng tạo và truyền thống.

· · ·

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái