D vi.Diccio-o.com

18 · vi

18 câu ví dụ với “sửa”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “sửa”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: sửa

Làm cho đúng lại, thay đổi hoặc khắc phục những gì sai, hỏng, chưa tốt.

18 câu ví dụ với “sửa” — cách dùng

Người thợ máy đã sửa bơm nước của xe.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Người thợ máy đã sửa bơm nước của xe.

Tôi cần một ống keo để sửa cái bình bị vỡ.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Tôi cần một ống keo để sửa cái bình bị vỡ.

Bồn cầu bị tắc và tôi cần một thợ sửa ống nước.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Bồn cầu bị tắc và tôi cần một thợ sửa ống nước.

Cống bị tắc. Tôi quyết định gọi thợ sửa ống nước.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Cống bị tắc. Tôi quyết định gọi thợ sửa ống nước.

Các ống thoát nước bị tắc nghẽn và cần được sửa chữa.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Các ống thoát nước bị tắc nghẽn và cần được sửa chữa.

Người thợ sửa ống nước sửa ống dẫn một cách hiệu quả.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Người thợ sửa ống nước sửa ống dẫn một cách hiệu quả.

Người thợ sửa ống nước đã thay ống bị hỏng trong bếp.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Người thợ sửa ống nước đã thay ống bị hỏng trong bếp.

Tôi cần tìm một xưởng sửa chữa ô tô để sửa chiếc xe của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Tôi cần tìm một xưởng sửa chữa ô tô để sửa chiếc xe của mình.

Nha sĩ sửa chữa sâu răng bằng các dụng cụ chính xác và tinh tế.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Nha sĩ sửa chữa sâu răng bằng các dụng cụ chính xác và tinh tế.

Chúng tôi quan sát cách họ sửa chữa phần đáy của chiếc du thuyền.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Chúng tôi quan sát cách họ sửa chữa phần đáy của chiếc du thuyền.

Sau tai nạn, tôi phải đến nha sĩ để sửa lại chiếc răng mà tôi đã mất.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Sau tai nạn, tôi phải đến nha sĩ để sửa lại chiếc răng mà tôi đã mất.

Tôi đã mua một cuốn sách hướng dẫn cơ khí để học cách sửa chữa xe máy.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Tôi đã mua một cuốn sách hướng dẫn cơ khí để học cách sửa chữa xe máy.

Ngọn núi lửa sắp sửa phun trào. Các nhà khoa học chạy để tránh xa khu vực.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Ngọn núi lửa sắp sửa phun trào. Các nhà khoa học chạy để tránh xa khu vực.

Hôm qua tôi đã mua đinh để sửa một trong những món đồ nội thất của nhà tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Hôm qua tôi đã mua đinh để sửa một trong những món đồ nội thất của nhà tôi.

Một lần nữa vòi nước trong nhà tắm bị hỏng và chúng tôi phải gọi thợ sửa ống nước.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Một lần nữa vòi nước trong nhà tắm bị hỏng và chúng tôi phải gọi thợ sửa ống nước.

Người hàng xóm của tôi, người là thợ sửa ống nước, luôn giúp tôi với các sự cố rò rỉ nước trong nhà.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Người hàng xóm của tôi, người là thợ sửa ống nước, luôn giúp tôi với các sự cố rò rỉ nước trong nhà.

Người hàng xóm của tôi đã giúp tôi sửa xe đạp. Kể từ đó, mỗi khi có thể, tôi cố gắng giúp đỡ người khác.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Người hàng xóm của tôi đã giúp tôi sửa xe đạp. Kể từ đó, mỗi khi có thể, tôi cố gắng giúp đỡ người khác.

Băng dính là một vật liệu hữu ích cho nhiều việc, từ việc sửa chữa đồ vật hỏng cho đến dán giấy lên tường.

· · ·
Hình ảnh minh họa sửa: Băng dính là một vật liệu hữu ích cho nhiều việc, từ việc sửa chữa đồ vật hỏng cho đến dán giấy lên tường.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái