6 câu có “magma”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ magma và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Thợ mỏ tìm thấy magma rắn sau vụ phun trào dữ dội. »
« Lính cứu hỏa dồn lực ngăn magma tràn vào khu dân cư. »
« Núi lửa phun magma nóng chảy khiến cảnh vật bốc cháy. »
« Du khách chiêm ngưỡng magma lấp lánh dưới ánh hoàng hôn đẹp. »
« Các nhà khoa học nghiên cứu magma sâu dưới lòng đất huyền bí. »
« Một ngọn núi lửa là một ngọn núi được hình thành khi magma và tro bụi trỗi dậy đến bề mặt của hành tinh. »

magma: Một ngọn núi lửa là một ngọn núi được hình thành khi magma và tro bụi trỗi dậy đến bề mặt của hành tinh.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact