Tôi đã tắt tivi vì tôi cần tập trung.
·
·
·
6 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “tivi”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Tôi đã tắt tivi vì tôi cần tập trung.
Tôi muốn mua một chiếc tivi mới cho căn hộ của mình.
Bạn có thể tăng âm lượng tivi lên một chút được không?
Một ngày ngồi lì trước tivi không có lợi cho sức khỏe.
Tôi đã thấy trên tivi rằng họ sẽ công bố tổng thống mới.
Sau một ngày làm việc dài, người đàn ông ngồi xuống ghế sofa và bật tivi để thư giãn.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.