Chó có hành vi rất lãnh thổ trong công viên.
16 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “thổ”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Chó có hành vi rất lãnh thổ trong công viên.
Đại bàng giữ quyền kiểm soát lãnh thổ trên tổ của nó.
Trong vùng lãnh thổ đó có nhiều loài chim kỳ lạ sinh sống.
Bản đồ cho thấy ranh giới lãnh thổ của từng tỉnh trong nước.
Các bộ tộc bản địa đã dũng cảm bảo vệ lãnh thổ tổ tiên của họ.
Con sói đánh dấu lãnh thổ của nó để bảo vệ không gian của mình.
Báo đốm rất lãnh thổ và bảo vệ không gian của nó một cách dữ dội.
Đại bàng thích bay rất cao để có thể quan sát toàn bộ lãnh thổ của nó.
Khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ một vùng lãnh thổ rộng lớn của rừng nhiệt đới.
Cuộc chiến đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến lãnh thổ biên giới của cả hai quốc gia.
Chức năng của tôi là đánh trống để thông báo cơn mưa sắp đến - người thổ dân nói.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra những tàn tích cổ xưa trong vùng lãnh thổ đó.
Con quái vật biển nổi lên từ sâu thẳm, đe dọa những con tàu đi qua lãnh thổ của nó.
Một số cộng đồng người bản địa bảo vệ quyền lãnh thổ của họ trước các công ty khai thác.
Criollo là một người sinh ra ở các vùng lãnh thổ Tây Ban Nha cổ xưa của châu Mỹ hoặc người da đen sinh ra ở đó cũng vậy.
Đế chế Inca là một nhà nước thần quyền chịu thuế đã phát triển mạnh mẽ trên lãnh thổ Andes được biết đến với tên gọi Tawantinsuyu.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.