D vi.Diccio-o.com

6 · vi

6 câu ví dụ với “bí”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “bí”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: bí

1. Không tìm ra cách giải quyết, không biết trả lời.
2. Loại quả thuộc họ bầu, thường dùng để nấu ăn.

6 câu ví dụ với “bí” — cách dùng

Con rồng xuất hiện một cách kỳ diệu trong khu rừng huyền .

· · ·
Hình ảnh minh họa bí: Con rồng xuất hiện một cách kỳ diệu trong khu rừng huyền bí.

Huyền thoại và văn hóa dân gian đầy rẫy những sinh vật huyền .

· · ·
Hình ảnh minh họa bí: Huyền thoại và văn hóa dân gian đầy rẫy những sinh vật huyền bí.

Mùi hương của nhang bao quanh anh ta trong một bầu không khí huyền .

· · ·
Hình ảnh minh họa bí: Mùi hương của nhang bao quanh anh ta trong một bầu không khí huyền bí.

Thám tử khôn ngoan đã giải quyết được ẩn, phát hiện ra sự thật đằng sau điều huyền bí.

· · ·
Hình ảnh minh họa bí: Thám tử khôn ngoan đã giải quyết được bí ẩn, phát hiện ra sự thật đằng sau điều huyền bí.

Có hàng ngàn hình khắc chữ tượng hình Maya, và người ta tin rằng chúng có một ý nghĩa huyền .

· · ·
Hình ảnh minh họa bí: Có hàng ngàn hình khắc chữ tượng hình Maya, và người ta tin rằng chúng có một ý nghĩa huyền bí.

Con chim phượng hoàng bay lên từ ngọn lửa, đôi cánh rực rỡ tỏa sáng dưới ánh trăng. Nó là một sinh vật huyền , và mọi người đều biết rằng nó có thể tái sinh từ tro tàn.

· · ·
Hình ảnh minh họa bí: Con chim phượng hoàng bay lên từ ngọn lửa, đôi cánh rực rỡ tỏa sáng dưới ánh trăng. Nó là một sinh vật huyền bí, và mọi người đều biết rằng nó có thể tái sinh từ tro tàn.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Xem câu có từ liên quan

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái