D vi.Diccio-o.com

19 · vi

19 câu ví dụ với “chứng”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “chứng”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: chứng

Tình trạng bất thường của cơ thể hoặc tâm lý, thường gây ra bởi bệnh tật; dấu hiệu nhận biết một bệnh; giấy tờ xác nhận; bằng chứng xác thực một sự việc.

19 câu ví dụ với “chứng” — cách dùng

Việc chuyển nhượng quyền lực phải được công chứng.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Việc chuyển nhượng quyền lực phải được công chứng.

Không có đủ bằng chứng để chấp nhận giả thuyết đó.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Không có đủ bằng chứng để chấp nhận giả thuyết đó.

Lời mô tả của nhân chứng đã giúp giải quyết vụ án.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Lời mô tả của nhân chứng đã giúp giải quyết vụ án.

Thẩm phán quyết định lưu hồ sơ vụ kiện do thiếu bằng chứng.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Thẩm phán quyết định lưu hồ sơ vụ kiện do thiếu bằng chứng.

Tôi sợ nhện và điều đó có một cái tên, gọi là chứng sợ nhện.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Tôi sợ nhện và điều đó có một cái tên, gọi là chứng sợ nhện.

Thẩm phán quyết định tha bổng bị cáo do thiếu bằng chứng kết luận.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Thẩm phán quyết định tha bổng bị cáo do thiếu bằng chứng kết luận.

Sự trung thực của anh ấy đã được chứng minh khi trả lại chiếc ví bị mất.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Sự trung thực của anh ấy đã được chứng minh khi trả lại chiếc ví bị mất.

Bằng chứng khoa học đã ủng hộ lý thuyết được đề xuất bởi nhà nghiên cứu.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Bằng chứng khoa học đã ủng hộ lý thuyết được đề xuất bởi nhà nghiên cứu.

Sự trung thực của anh ấy đã được chứng minh khi trả lại số tiền tìm thấy.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Sự trung thực của anh ấy đã được chứng minh khi trả lại số tiền tìm thấy.

Việc nhập viện của cô ấy là cần thiết do một biến chứng bất ngờ về sức khỏe.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Việc nhập viện của cô ấy là cần thiết do một biến chứng bất ngờ về sức khỏe.

Rung nhĩ là một loại rối loạn nhịp tim có thể gây ra các biến chứng nghiêm trọng.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Rung nhĩ là một loại rối loạn nhịp tim có thể gây ra các biến chứng nghiêm trọng.

Người chứng đã giải thích tình huống một cách mơ hồ, điều này đã dấy lên nghi ngờ.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Người chứng đã giải thích tình huống một cách mơ hồ, điều này đã dấy lên nghi ngờ.

Hoàng tử tặng công chúa một viên sapphire như một minh chứng cho tình yêu của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Hoàng tử tặng công chúa một viên sapphire như một minh chứng cho tình yêu của mình.

Họ đã tìm kiếm bác sĩ thần kinh giỏi nhất để điều trị chứng mất trí nhớ nặng của cô ấy.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Họ đã tìm kiếm bác sĩ thần kinh giỏi nhất để điều trị chứng mất trí nhớ nặng của cô ấy.

Vẻ đẹp và sự hài hòa của phong cảnh là một minh chứng nữa cho sự vĩ đại của thiên nhiên.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Vẻ đẹp và sự hài hòa của phong cảnh là một minh chứng nữa cho sự vĩ đại của thiên nhiên.

Thuốc mỡ mà mụ phù thủy bán cho tôi đã chứng tỏ là một phương thuốc mạnh mẽ cho các vết bỏng.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Thuốc mỡ mà mụ phù thủy bán cho tôi đã chứng tỏ là một phương thuốc mạnh mẽ cho các vết bỏng.

Nhà khoa học đã thực hiện một loạt các thí nghiệm nghiêm ngặt để chứng minh giả thuyết mà ông đã đưa ra.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Nhà khoa học đã thực hiện một loạt các thí nghiệm nghiêm ngặt để chứng minh giả thuyết mà ông đã đưa ra.

Sau nhiều năm nghiên cứu, nhà toán học đã chứng minh được một định lý đã là một bí ẩn trong nhiều thế kỷ.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Sau nhiều năm nghiên cứu, nhà toán học đã chứng minh được một định lý đã là một bí ẩn trong nhiều thế kỷ.

Đầu bếp thuần chay đã tạo ra một thực đơn ngon miệng và bổ dưỡng, chứng minh rằng thực phẩm thuần chay có thể ngon và đa dạng.

· · ·
Hình ảnh minh họa chứng: Đầu bếp thuần chay đã tạo ra một thực đơn ngon miệng và bổ dưỡng, chứng minh rằng thực phẩm thuần chay có thể ngon và đa dạng.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Xem câu có từ liên quan

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái