3 câu có “ghé”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ ghé và những từ khác bắt nguồn từ nó.

Xem câu có từ liên quan


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Thơ ca chảy tràn khi nàng thơ của anh ghé thăm. »

ghé: Thơ ca chảy tràn khi nàng thơ của anh ghé thăm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Rạp xiếc là một nơi kỳ diệu mà tôi luôn thích ghé thăm. »

ghé: Rạp xiếc là một nơi kỳ diệu mà tôi luôn thích ghé thăm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Ngọn núi là một trong những nơi tôi thích ghé thăm nhất. »

ghé: Ngọn núi là một trong những nơi tôi thích ghé thăm nhất.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact