33 câu có “kiên”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ kiên và những từ khác bắt nguồn từ nó.

Xem câu có từ liên quan


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Bí mật của thành công nằm ở sự kiên trì. »

kiên: Bí mật của thành công nằm ở sự kiên trì.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Giáo viên của con trai tôi rất kiên nhẫn với nó. »

kiên: Giáo viên của con trai tôi rất kiên nhẫn với nó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Câu chuyện về người mù đã dạy chúng ta về sự kiên trì. »

kiên: Câu chuyện về người mù đã dạy chúng ta về sự kiên trì.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi đang ở đó, kiên nhẫn chờ đợi tình yêu của mình đến. »

kiên: Tôi đang ở đó, kiên nhẫn chờ đợi tình yêu của mình đến.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người phụ nữ thêu tấm thảm với sự kiên nhẫn và hoàn hảo. »

kiên: Người phụ nữ thêu tấm thảm với sự kiên nhẫn và hoàn hảo.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô giáo của con trai tôi rất kiên nhẫn và chú ý đến em ấy. »

kiên: Cô giáo của con trai tôi rất kiên nhẫn và chú ý đến em ấy.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự kiên trì của bạn là vô ích, tôi sẽ không thay đổi ý kiến. »

kiên: Sự kiên trì của bạn là vô ích, tôi sẽ không thay đổi ý kiến.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Không có sự vĩ đại nào mà không có sự khiêm tốn và kiên trì. »

kiên: Không có sự vĩ đại nào mà không có sự khiêm tốn và kiên trì.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự kiên cường là khả năng vượt qua những tình huống khó khăn. »

kiên: Sự kiên cường là khả năng vượt qua những tình huống khó khăn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Anh ấy nhấn nút thang máy và chờ đợi một cách thiếu kiên nhẫn. »

kiên: Anh ấy nhấn nút thang máy và chờ đợi một cách thiếu kiên nhẫn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Hãy lắng nghe người bên cạnh bạn với sự kiên nhẫn và đồng cảm. »

kiên: Hãy lắng nghe người bên cạnh bạn với sự kiên nhẫn và đồng cảm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Giáo viên trường tiểu học rất thân thiện và có nhiều kiên nhẫn. »

kiên: Giáo viên trường tiểu học rất thân thiện và có nhiều kiên nhẫn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Huấn luyện một con chim ưng đòi hỏi nhiều kiên nhẫn và kỹ năng. »

kiên: Huấn luyện một con chim ưng đòi hỏi nhiều kiên nhẫn và kỹ năng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chìa khóa của thành công nằm ở sự kiên trì và làm việc chăm chỉ. »

kiên: Chìa khóa của thành công nằm ở sự kiên trì và làm việc chăm chỉ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự chậm chạp của quá trình khiến chúng tôi trở nên thiếu kiên nhẫn. »

kiên: Sự chậm chạp của quá trình khiến chúng tôi trở nên thiếu kiên nhẫn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Giáo viên dạy học sinh của mình với sự kiên nhẫn và tình yêu thương. »

kiên: Giáo viên dạy học sinh của mình với sự kiên nhẫn và tình yêu thương.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự chế nhạo liên tục của Marta đã làm cạn kiệt sự kiên nhẫn của Ana. »

kiên: Sự chế nhạo liên tục của Marta đã làm cạn kiệt sự kiên nhẫn của Ana.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Thành công trong cuộc sống đòi hỏi sự kiên trì, cống hiến và kiên nhẫn. »

kiên: Thành công trong cuộc sống đòi hỏi sự kiên trì, cống hiến và kiên nhẫn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự kiên cường là khả năng vượt qua những khó khăn và trở nên mạnh mẽ hơn từ chúng. »

kiên: Sự kiên cường là khả năng vượt qua những khó khăn và trở nên mạnh mẽ hơn từ chúng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nhà hát sắp đầy. Đám đông đang chờ đợi một cách không kiên nhẫn cho buổi biểu diễn. »

kiên: Nhà hát sắp đầy. Đám đông đang chờ đợi một cách không kiên nhẫn cho buổi biểu diễn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Với một tiếng thở dài không kiên nhẫn, con bò tót đã lao vào đấu sĩ trong đấu trường. »

kiên: Với một tiếng thở dài không kiên nhẫn, con bò tót đã lao vào đấu sĩ trong đấu trường.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự kiên nhẫn và kiên trì là chìa khóa để đạt được thành công trong bất kỳ lĩnh vực nào. »

kiên: Sự kiên nhẫn và kiên trì là chìa khóa để đạt được thành công trong bất kỳ lĩnh vực nào.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bác sĩ tận tâm chăm sóc bệnh nhân của mình với sự kiên nhẫn và lòng từ bi tại bệnh viện. »

kiên: Bác sĩ tận tâm chăm sóc bệnh nhân của mình với sự kiên nhẫn và lòng từ bi tại bệnh viện.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mặc dù gặp nhiều trở ngại, vận động viên đã kiên trì và giành chiến thắng trong cuộc đua. »

kiên: Mặc dù gặp nhiều trở ngại, vận động viên đã kiên trì và giành chiến thắng trong cuộc đua.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô ấy đã vượt qua nhiều rào cản do khuyết tật của mình và là một tấm gương về sự kiên trì. »

kiên: Cô ấy đã vượt qua nhiều rào cản do khuyết tật của mình và là một tấm gương về sự kiên trì.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô ấy đang chờ đợi món hầm với đậu một cách không kiên nhẫn. Đó là món ăn yêu thích của cô. »

kiên: Cô ấy đang chờ đợi món hầm với đậu một cách không kiên nhẫn. Đó là món ăn yêu thích của cô.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bà ngoại, với những ngón tay nhăn nheo, đã kiên nhẫn đan một chiếc áo len cho cháu trai của mình. »

kiên: Bà ngoại, với những ngón tay nhăn nheo, đã kiên nhẫn đan một chiếc áo len cho cháu trai của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Giáo viên âm nhạc tận tâm đã dạy học sinh của mình với sự kiên nhẫn và tình yêu đối với nghệ thuật. »

kiên: Giáo viên âm nhạc tận tâm đã dạy học sinh của mình với sự kiên nhẫn và tình yêu đối với nghệ thuật.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Với sự kiên trì và cống hiến, tôi đã hoàn thành một chuyến đi xe đạp từ bờ biển này sang bờ biển kia. »

kiên: Với sự kiên trì và cống hiến, tôi đã hoàn thành một chuyến đi xe đạp từ bờ biển này sang bờ biển kia.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Với sự kiên nhẫn và bền bỉ của mình, thầy giáo đã dạy cho học sinh một bài học quý giá mà họ sẽ nhớ mãi. »

kiên: Với sự kiên nhẫn và bền bỉ của mình, thầy giáo đã dạy cho học sinh một bài học quý giá mà họ sẽ nhớ mãi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Vận động viên kiên trì đã chiến đấu để vượt qua những giới hạn của mình và cuối cùng trở thành nhà vô địch. »

kiên: Vận động viên kiên trì đã chiến đấu để vượt qua những giới hạn của mình và cuối cùng trở thành nhà vô địch.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người linh mục, với đức tin kiên định của mình, đã thành công trong việc biến một người vô thần thành tín đồ. »

kiên: Người linh mục, với đức tin kiên định của mình, đã thành công trong việc biến một người vô thần thành tín đồ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô giáo dạy học sinh của mình với sự kiên nhẫn và tận tâm, sử dụng nhiều tài nguyên dạy học khác nhau để giúp họ học một cách có ý nghĩa. »

kiên: Cô giáo dạy học sinh của mình với sự kiên nhẫn và tận tâm, sử dụng nhiều tài nguyên dạy học khác nhau để giúp họ học một cách có ý nghĩa.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact