D vi.Diccio-o.com

20 · vi

20 câu ví dụ với “che”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “che”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: che

Dùng vật gì đó để làm cho không nhìn thấy, không bị tác động bởi ánh sáng, gió, mưa hoặc che giấu điều gì.

20 câu ví dụ với “che” — cách dùng

Tấm kẽm che chắn tốt mái nhà.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Tấm kẽm che chắn tốt mái nhà.

Đám mây che phủ hoàn toàn bầu trời xanh.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Đám mây che phủ hoàn toàn bầu trời xanh.

Thủy triều dâng lên và che phủ một phần bờ vịnh.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Thủy triều dâng lên và che phủ một phần bờ vịnh.

Chiếc ga trải giường trắng che phủ toàn bộ giường.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Chiếc ga trải giường trắng che phủ toàn bộ giường.

Bụi rậm che khuất con đường dẫn đến hang động bí mật.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Bụi rậm che khuất con đường dẫn đến hang động bí mật.

Họ đã trồng cây thường xuân trong vườn để che hàng rào.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Họ đã trồng cây thường xuân trong vườn để che hàng rào.

Cô ấy cố gắng che giấu sự run rẩy trong giọng nói của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Cô ấy cố gắng che giấu sự run rẩy trong giọng nói của mình.

Cái ô che nắng dùng để bảo vệ trẻ em khỏi ánh nắng mặt trời.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Cái ô che nắng dùng để bảo vệ trẻ em khỏi ánh nắng mặt trời.

Tên trộm đã mặc một bộ trang phục che mặt để không bị nhận ra.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Tên trộm đã mặc một bộ trang phục che mặt để không bị nhận ra.

Bóng của cây liễu che chở chúng ta khỏi cái nóng của mặt trời.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Bóng của cây liễu che chở chúng ta khỏi cái nóng của mặt trời.

Bà của tôi luôn mang một chiếc khăn che ngực và một chiếc váy dài.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Bà của tôi luôn mang một chiếc khăn che ngực và một chiếc váy dài.

Sự nghiệp của cô ấy đã có một sự che khuất sau những năm tháng vàng son.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Sự nghiệp của cô ấy đã có một sự che khuất sau những năm tháng vàng son.

Tên cướp biển, với miếng băng che mắt, đã đi khắp bảy biển để tìm kiếm kho báu.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Tên cướp biển, với miếng băng che mắt, đã đi khắp bảy biển để tìm kiếm kho báu.

Bầu trời bị che phủ bởi những đám mây xám nặng nề, báo hiệu một cơn bão sắp đến.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Bầu trời bị che phủ bởi những đám mây xám nặng nề, báo hiệu một cơn bão sắp đến.

Thành phố tỉnh dậy với một lớp sương mù dày đặc che phủ mọi ngóc ngách trên các con phố.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Thành phố tỉnh dậy với một lớp sương mù dày đặc che phủ mọi ngóc ngách trên các con phố.

Tên cướp biển điều chỉnh miếng che mắt và giương cờ lên, trong khi thủy thủ đoàn của hắn hò reo vui vẻ.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Tên cướp biển điều chỉnh miếng che mắt và giương cờ lên, trong khi thủy thủ đoàn của hắn hò reo vui vẻ.

Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ dưới mái che mà chúng tôi dựng lên để bảo vệ chúng khỏi ánh nắng mặt trời.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ dưới mái che mà chúng tôi dựng lên để bảo vệ chúng khỏi ánh nắng mặt trời.

Sương mù như một lớp màn, che giấu những bí ẩn của đêm và tạo ra một bầu không khí căng thẳng và nguy hiểm.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Sương mù như một lớp màn, che giấu những bí ẩn của đêm và tạo ra một bầu không khí căng thẳng và nguy hiểm.

Cô ấy tỉnh dậy giật mình vì tiếng sấm. Cô barely có thời gian để che đầu bằng chăn trước khi cả ngôi nhà rung chuyển.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Cô ấy tỉnh dậy giật mình vì tiếng sấm. Cô barely có thời gian để che đầu bằng chăn trước khi cả ngôi nhà rung chuyển.

Tên cướp biển, với miếng che mắt và thanh kiếm trong tay, đã tấn công các con tàu kẻ thù và cướp bóc kho báu của chúng, không màng đến mạng sống của những nạn nhân.

· · ·
Hình ảnh minh họa che: Tên cướp biển, với miếng che mắt và thanh kiếm trong tay, đã tấn công các con tàu kẻ thù và cướp bóc kho báu của chúng, không màng đến mạng sống của những nạn nhân.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Xem câu có từ liên quan

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái