50 câu có “khác”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ khác và những từ khác bắt nguồn từ nó.

Xem câu có từ liên quan


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Luis rất thích giúp đỡ người khác. »

khác: Luis rất thích giúp đỡ người khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con mèo ngủ ở một chỗ khác với chó. »

khác: Con mèo ngủ ở một chỗ khác với chó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Rừng đầy những loài thông khác nhau. »

khác: Rừng đầy những loài thông khác nhau.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Một người tốt luôn giúp đỡ người khác. »

khác: Một người tốt luôn giúp đỡ người khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con sóc nhảy từ cành này sang cành khác. »

khác: Con sóc nhảy từ cành này sang cành khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Vịnh đầy những loại tàu thuyền khác nhau. »

khác: Vịnh đầy những loại tàu thuyền khác nhau.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con ếch nhảy từ lá này sang lá khác trong ao. »

khác: Con ếch nhảy từ lá này sang lá khác trong ao.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cánh đồng đầy hoa với nhiều màu sắc khác nhau. »

khác: Cánh đồng đầy hoa với nhiều màu sắc khác nhau.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nhảy múa là một cách khác để thể hiện cảm xúc. »

khác: Nhảy múa là một cách khác để thể hiện cảm xúc.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Một thế kỷ trước, Trái Đất là một nơi rất khác. »

khác: Một thế kỷ trước, Trái Đất là một nơi rất khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Hãy có lòng thương xót và tôn trọng người khác. »

khác: Hãy có lòng thương xót và tôn trọng người khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Không có gì thay đổi, nhưng mọi thứ đều khác biệt. »

khác: Không có gì thay đổi, nhưng mọi thứ đều khác biệt.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Ông lão ở góc phố luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác. »

khác: Ông lão ở góc phố luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đừng ghen tị, hãy ăn mừng thành công của người khác. »

khác: Đừng ghen tị, hãy ăn mừng thành công của người khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi không thích người khác nói rằng tôi có đôi mắt to! »

khác: Tôi không thích người khác nói rằng tôi có đôi mắt to!
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con khỉ nhảy nhót linh hoạt từ cành này sang cành khác. »

khác: Con khỉ nhảy nhót linh hoạt từ cành này sang cành khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con báo nhảy linh hoạt từ tảng đá này sang tảng đá khác. »

khác: Con báo nhảy linh hoạt từ tảng đá này sang tảng đá khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nghe nhạc bằng một ngôn ngữ khác giúp cải thiện phát âm. »

khác: Nghe nhạc bằng một ngôn ngữ khác giúp cải thiện phát âm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mục đích của anh ấy trong cuộc sống là giúp đỡ người khác. »

khác: Mục đích của anh ấy trong cuộc sống là giúp đỡ người khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Điều này không thể xảy ra. Phải có một lời giải thích khác! »

khác: Điều này không thể xảy ra. Phải có một lời giải thích khác!
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Anh ấy có học tiếng Anh hay ngôn ngữ nước ngoài khác không? »

khác: Anh ấy có học tiếng Anh hay ngôn ngữ nước ngoài khác không?
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con khỉ đu đưa từ cành này sang cành khác một cách khéo léo. »

khác: Con khỉ đu đưa từ cành này sang cành khác một cách khéo léo.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bạn có thể chọn áo blouse màu đỏ hoặc một cái màu xanh khác. »

khác: Bạn có thể chọn áo blouse màu đỏ hoặc một cái màu xanh khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi có một trang trại với nhiều bò và các loại động vật khác. »

khác: Tôi có một trang trại với nhiều bò và các loại động vật khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Hài hước khinh miệt không vui, chỉ làm tổn thương người khác. »

khác: Hài hước khinh miệt không vui, chỉ làm tổn thương người khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự đồng cảm sẽ giúp chúng ta nhìn thế giới từ một góc độ khác. »

khác: Sự đồng cảm sẽ giúp chúng ta nhìn thế giới từ một góc độ khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đường ngang đánh dấu ranh giới giữa một bức vẽ và bức vẽ khác. »

khác: Đường ngang đánh dấu ranh giới giữa một bức vẽ và bức vẽ khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự đoàn kết với người khác củng cố các mối liên kết cộng đồng. »

khác: Sự đoàn kết với người khác củng cố các mối liên kết cộng đồng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự đồng cảm là khả năng hiểu và chia sẻ cảm xúc của người khác. »

khác: Sự đồng cảm là khả năng hiểu và chia sẻ cảm xúc của người khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trong rừng có nhiều loài động vật khác nhau, như cáo, sóc và cú. »

khác: Trong rừng có nhiều loài động vật khác nhau, như cáo, sóc và cú.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi nhận thấy một giọng điệu khác biệt trong cách nói của anh ấy. »

khác: Tôi nhận thấy một giọng điệu khác biệt trong cách nói của anh ấy.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm nhạc hấp dẫn đến mức đã đưa tôi đến một nơi và thời gian khác. »

khác: Âm nhạc hấp dẫn đến mức đã đưa tôi đến một nơi và thời gian khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con ếch này rất xấu; không ai muốn nó, ngay cả những con ếch khác. »

khác: Con ếch này rất xấu; không ai muốn nó, ngay cả những con ếch khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trên bầu trời có một ngôi sao sáng hơn tất cả những ngôi sao khác. »

khác: Trên bầu trời có một ngôi sao sáng hơn tất cả những ngôi sao khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con cào cào nhảy từ viên đá này sang viên đá khác trong cánh đồng. »

khác: Con cào cào nhảy từ viên đá này sang viên đá khác trong cánh đồng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Có nhiều loại nho khác nhau, nhưng loại tôi thích nhất là nho đen. »

khác: Có nhiều loại nho khác nhau, nhưng loại tôi thích nhất là nho đen.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đôi khi, thật khó để trò chuyện với ai đó có ý kiến rất khác biệt. »

khác: Đôi khi, thật khó để trò chuyện với ai đó có ý kiến rất khác biệt.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đôi khi tốt hơn là bỏ qua những bình luận tiêu cực của người khác. »

khác: Đôi khi tốt hơn là bỏ qua những bình luận tiêu cực của người khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Ngọn lửa của cây nến của tôi đang tắt và tôi cần thắp một cái khác. »

khác: Ngọn lửa của cây nến của tôi đang tắt và tôi cần thắp một cái khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Lịch sử được đánh dấu bởi sự phân biệt trong các thời kỳ khác nhau. »

khác: Lịch sử được đánh dấu bởi sự phân biệt trong các thời kỳ khác nhau.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi đã mua một chiếc pizza hỗn hợp với nhiều nguyên liệu khác nhau. »

khác: Tôi đã mua một chiếc pizza hỗn hợp với nhiều nguyên liệu khác nhau.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mặc dù có sự khác biệt văn hóa, hai quốc gia đã đạt được thỏa thuận. »

khác: Mặc dù có sự khác biệt văn hóa, hai quốc gia đã đạt được thỏa thuận.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Thư viện cung cấp nhiều lựa chọn khác nhau để truy cập sách điện tử. »

khác: Thư viện cung cấp nhiều lựa chọn khác nhau để truy cập sách điện tử.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Ga trải giường của tôi bẩn và rách, vì vậy tôi đã thay bằng cái khác. »

khác: Ga trải giường của tôi bẩn và rách, vì vậy tôi đã thay bằng cái khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Có nhiều loài động vật trên thế giới, một số lớn hơn những loài khác. »

khác: Có nhiều loài động vật trên thế giới, một số lớn hơn những loài khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự đồng cảm với người khác là điều cơ bản cho một cuộc sống hòa bình. »

khác: Sự đồng cảm với người khác là điều cơ bản cho một cuộc sống hòa bình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Du khách cảm thấy bối rối trước hành vi của người khác ở đất nước đó. »

khác: Du khách cảm thấy bối rối trước hành vi của người khác ở đất nước đó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chiếc bút chì này có ruột dày hơn so với những chiếc bút chì màu khác. »

khác: Chiếc bút chì này có ruột dày hơn so với những chiếc bút chì màu khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chế độ ăn của trẻ sơ sinh nên bao gồm nhiều loại dinh dưỡng khác nhau. »

khác: Chế độ ăn của trẻ sơ sinh nên bao gồm nhiều loại dinh dưỡng khác nhau.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Béo phì là một căn bệnh ảnh hưởng đến cơ thể theo nhiều cách khác nhau. »

khác: Béo phì là một căn bệnh ảnh hưởng đến cơ thể theo nhiều cách khác nhau.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact