7 câu có “chồng”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ chồng và những từ khác bắt nguồn từ nó.

Xem câu có từ liên quan


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Susan bắt đầu khóc, và chồng cô ôm chặt cô. »

chồng: Susan bắt đầu khóc, và chồng cô ôm chặt cô.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Họ đã kỷ niệm mười năm bên nhau như vợ chồng. »

chồng: Họ đã kỷ niệm mười năm bên nhau như vợ chồng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trong thư viện, tôi thấy một chồng sách trên bàn. »

chồng: Trong thư viện, tôi thấy một chồng sách trên bàn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bến hàng hóa chật cứng với các container chất chồng lên nhau. »

chồng: Bến hàng hóa chật cứng với các container chất chồng lên nhau.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con trai tôi là sản phẩm của tình yêu mà chồng tôi và tôi dành cho nhau. »

chồng: Con trai tôi là sản phẩm của tình yêu mà chồng tôi và tôi dành cho nhau.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Salad là một lựa chọn lành mạnh cho bữa tối, trong khi chồng tôi thích pizza hơn. »

chồng: Salad là một lựa chọn lành mạnh cho bữa tối, trong khi chồng tôi thích pizza hơn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Việc chất chồng sách trong thư viện khiến việc tìm kiếm cuốn sách bạn cần trở nên khó khăn. »

chồng: Việc chất chồng sách trong thư viện khiến việc tìm kiếm cuốn sách bạn cần trở nên khó khăn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact