D vi.Diccio-o.com

8 · vi

8 câu ví dụ với “bạc”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “bạc”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: bạc

1. Kim loại màu trắng, sáng, dễ uốn, dùng làm đồ trang sức, tiền xu.
2. Tiền nói chung (thường dùng trong văn nói).
3. Nhạt màu, không đậm (ví dụ: tóc bạc).
4. Lạnh nhạt, không tình cảm (ví dụ: bạc tình, bạc nghĩa).

8 câu ví dụ với “bạc” — cách dùng

Chiếc xe thể thao có hai màu, xanh và bạc.

· · ·
Hình ảnh minh họa bạc: Chiếc xe thể thao có hai màu, xanh và bạc.

Chiếc nhẫn được làm từ hợp kim vàng và bạc.

· · ·
Hình ảnh minh họa bạc: Chiếc nhẫn được làm từ hợp kim vàng và bạc.

Tại khe cửa sổ, ánh sáng của mặt trăng đổ xuống như một thác nước bạc.

· · ·
Hình ảnh minh họa bạc: Tại khe cửa sổ, ánh sáng của mặt trăng đổ xuống như một thác nước bạc.

Người đàn ông năm mươi tuổi tóc bạc và ria mép đang đội một chiếc mũ len.

· · ·
Hình ảnh minh họa bạc: Người đàn ông năm mươi tuổi tóc bạc và ria mép đang đội một chiếc mũ len.

Với những màn tung hứng, người nghệ sĩ đã làm cho các vòng bạc xoay tròn.

· · ·
Hình ảnh minh họa bạc: Với những màn tung hứng, người nghệ sĩ đã làm cho các vòng bạc xoay tròn.

Băng giá lấp lánh dưới ánh trăng. Nó giống như một con đường bạc mời gọi tôi tiếp tục đi theo.

· · ·
Hình ảnh minh họa bạc: Băng giá lấp lánh dưới ánh trăng. Nó giống như một con đường bạc mời gọi tôi tiếp tục đi theo.

Ánh sáng của mặt trăng chiếu sáng căn phòng với một ánh sáng mềm mại và bạc, tạo ra những bóng đổ kỳ quặc trên tường.

· · ·
Hình ảnh minh họa bạc: Ánh sáng của mặt trăng chiếu sáng căn phòng với một ánh sáng mềm mại và bạc, tạo ra những bóng đổ kỳ quặc trên tường.

Tôi đã mua một sợi dây chuyền bạc trong chuyến đi của mình đến Mexico; bây giờ nó là chiếc vòng cổ yêu thích của tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa bạc: Tôi đã mua một sợi dây chuyền bạc trong chuyến đi của mình đến Mexico; bây giờ nó là chiếc vòng cổ yêu thích của tôi.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Xem câu có từ liên quan

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái