D vi.Diccio-o.com

19 · vi

19 câu ví dụ với “hoạch”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “hoạch”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: hoạch

Lên kế hoạch, dự định hoặc sắp xếp công việc, mục tiêu cho tương lai.

19 câu ví dụ với “hoạch” — cách dùng

Cánh đồng lúa đã sẵn sàng cho vụ thu hoạch.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Cánh đồng lúa đã sẵn sàng cho vụ thu hoạch.

Kế hoạch kinh doanh khả thi và đầy hứa hẹn.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Kế hoạch kinh doanh khả thi và đầy hứa hẹn.

Người nông dân thu hoạch sắn vào lúc bình minh.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Người nông dân thu hoạch sắn vào lúc bình minh.

Chúng tôi đã phải thay đổi kế hoạch vì nhà hàng đã đóng cửa.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Chúng tôi đã phải thay đổi kế hoạch vì nhà hàng đã đóng cửa.

Lý thuyết về sự lạc hậu có kế hoạch bị nhiều người chỉ trích.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Lý thuyết về sự lạc hậu có kế hoạch bị nhiều người chỉ trích.

Bạn có thể tìm thấy bản kế hoạch đính kèm ở trang cuối của báo cáo.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Bạn có thể tìm thấy bản kế hoạch đính kèm ở trang cuối của báo cáo.

Người nông dân đã thu hoạch một lượng lớn rau củ trong vườn của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Người nông dân đã thu hoạch một lượng lớn rau củ trong vườn của mình.

Vào mùa thu, tôi thu hoạch hạt dẻ để làm một loại kem hạt dẻ ngon miệng.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Vào mùa thu, tôi thu hoạch hạt dẻ để làm một loại kem hạt dẻ ngon miệng.

Việc gieo trồng đúng cách đảm bảo một vụ thu hoạch bội thu vào cuối mùa.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Việc gieo trồng đúng cách đảm bảo một vụ thu hoạch bội thu vào cuối mùa.

Mỗi mùa hè, những người nông dân tổ chức một lễ hội để tôn vinh vụ thu hoạch ngô.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Mỗi mùa hè, những người nông dân tổ chức một lễ hội để tôn vinh vụ thu hoạch ngô.

Cặp đôi đã tranh cãi vì có những quan điểm khác nhau về kế hoạch tương lai của họ.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Cặp đôi đã tranh cãi vì có những quan điểm khác nhau về kế hoạch tương lai của họ.

Mặc dù gặp khó khăn, chúng tôi vẫn tiếp tục tiến hành kế hoạch kinh doanh của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Mặc dù gặp khó khăn, chúng tôi vẫn tiếp tục tiến hành kế hoạch kinh doanh của mình.

Một sự thay đổi bất ngờ trong thời tiết đã làm hỏng kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Một sự thay đổi bất ngờ trong thời tiết đã làm hỏng kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.

Trong thời gian chờ đợi, chúng tôi đã trò chuyện về những kế hoạch tương lai của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Trong thời gian chờ đợi, chúng tôi đã trò chuyện về những kế hoạch tương lai của mình.

Người chỉ huy đã xem xét lại các kế hoạch chiến lược một lần nữa trước khi triển khai.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Người chỉ huy đã xem xét lại các kế hoạch chiến lược một lần nữa trước khi triển khai.

Tôi đến trang trại và thấy cánh đồng lúa mì. Chúng tôi lên xe kéo và bắt đầu thu hoạch.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Tôi đến trang trại và thấy cánh đồng lúa mì. Chúng tôi lên xe kéo và bắt đầu thu hoạch.

Người chơi cờ vua đã lên kế hoạch cẩn thận cho từng nước đi để giành chiến thắng trong ván cờ.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Người chơi cờ vua đã lên kế hoạch cẩn thận cho từng nước đi để giành chiến thắng trong ván cờ.

Người phụ nữ kinh doanh tham vọng ngồi ở bàn họp, sẵn sàng trình bày kế hoạch của mình trước một nhóm nhà đầu tư quốc tế.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Người phụ nữ kinh doanh tham vọng ngồi ở bàn họp, sẵn sàng trình bày kế hoạch của mình trước một nhóm nhà đầu tư quốc tế.

Người chơi cờ vua đã lên kế hoạch một chiến lược chơi phức tạp, điều này cho phép anh ta đánh bại đối thủ trong một ván đấu quyết định.

· · ·
Hình ảnh minh họa hoạch: Người chơi cờ vua đã lên kế hoạch một chiến lược chơi phức tạp, điều này cho phép anh ta đánh bại đối thủ trong một ván đấu quyết định.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Xem câu có từ liên quan

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái