15 câu có “tuyết”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ tuyết và những từ khác bắt nguồn từ nó.

Xem câu có từ liên quan


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Cánh đồng được phủ tuyết trong suốt mùa đông. »

tuyết: Cánh đồng được phủ tuyết trong suốt mùa đông.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cú tuyết trắng ngụy trang hoàn hảo trong tuyết. »

tuyết: Cú tuyết trắng ngụy trang hoàn hảo trong tuyết.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đỉnh của những ngọn núi đó có tuyết suốt cả năm. »

tuyết: Đỉnh của những ngọn núi đó có tuyết suốt cả năm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chó trắng tên là Snowy và nó thích chơi trong tuyết. »

tuyết: Chó trắng tên là Snowy và nó thích chơi trong tuyết.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Có một con thỏ rất trắng trong vườn, trắng như tuyết. »

tuyết: Có một con thỏ rất trắng trong vườn, trắng như tuyết.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tại dãy núi Argentina, có thể trượt tuyết vào mùa đông. »

tuyết: Tại dãy núi Argentina, có thể trượt tuyết vào mùa đông.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Những chiếc ván trượt tuyết rất hữu ích trong rừng tuyết. »

tuyết: Những chiếc ván trượt tuyết rất hữu ích trong rừng tuyết.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người thợ săn theo dấu vết của con vật trên tuyết với quyết tâm. »

tuyết: Người thợ săn theo dấu vết của con vật trên tuyết với quyết tâm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Những ngọn núi tuyết là một trong những cảnh quan hùng vĩ nhất tồn tại. »

tuyết: Những ngọn núi tuyết là một trong những cảnh quan hùng vĩ nhất tồn tại.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tiếng kêu của băng dưới chân cho thấy đó là mùa đông và tuyết bao quanh. »

tuyết: Tiếng kêu của băng dưới chân cho thấy đó là mùa đông và tuyết bao quanh.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Công chúa nhìn ra cửa sổ lâu đài và thở dài khi thấy khu vườn phủ đầy tuyết. »

tuyết: Công chúa nhìn ra cửa sổ lâu đài và thở dài khi thấy khu vườn phủ đầy tuyết.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trong mùa đông, nhà nghỉ chào đón nhiều du khách đến trượt tuyết trong khu vực. »

tuyết: Trong mùa đông, nhà nghỉ chào đón nhiều du khách đến trượt tuyết trong khu vực.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mặt trời mọc trên đường chân trời, chiếu sáng những ngọn núi tuyết với ánh sáng vàng rực rỡ. »

tuyết: Mặt trời mọc trên đường chân trời, chiếu sáng những ngọn núi tuyết với ánh sáng vàng rực rỡ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Báo tuyết là một loài mèo hiếm và đang bị đe dọa tuyệt chủng sống ở các ngọn núi của Trung Á. »

tuyết: Báo tuyết là một loài mèo hiếm và đang bị đe dọa tuyệt chủng sống ở các ngọn núi của Trung Á.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Khi cố gắng leo núi, các nhà leo núi đã phải đối mặt với vô số trở ngại, từ việc thiếu oxy đến sự hiện diện của tuyết và băng ở đỉnh núi. »

tuyết: Khi cố gắng leo núi, các nhà leo núi đã phải đối mặt với vô số trở ngại, từ việc thiếu oxy đến sự hiện diện của tuyết và băng ở đỉnh núi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact