8 câu có “tổ”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ tổ và những từ khác bắt nguồn từ nó.

Xem câu có từ liên quan


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Gà mẹ đang ấp trứng trong tổ. »

tổ: Gà mẹ đang ấp trứng trong tổ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bà Lan tìm thấy tổ chim lạ trong rừng rậm. »
« Cô giáo tham quan tổ hợp nhà cổ bên thành phố. »
« Gia đình xây dựng tổ mới cho đàn chim hót vang. »
« Anh Nam cẩn thận chăm sóc tổ ong trên vườn hoa. »
« Chúng tôi xây dựng tổ ấm trong khu phố yên bình. »
« Tại cửa sổ của tôi, tôi thấy tổ chim mà chúng làm tổ. »

tổ: Tại cửa sổ của tôi, tôi thấy tổ chim mà chúng làm tổ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trong một tổ trên cành cây, hai chú bồ câu yêu thương làm tổ. »

tổ: Trong một tổ trên cành cây, hai chú bồ câu yêu thương làm tổ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact