Chăm sóc trẻ em là một trách nhiệm lớn.
19 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “trách”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Chăm sóc trẻ em là một trách nhiệm lớn.
Pedro phụ trách quét dọn vỉa hè mỗi sáng.
Không nhận trách nhiệm về hành động của mình.
Cung cấp nước uống là trách nhiệm của chính phủ.
Các thành viên của hợp tác xã chia sẻ trách nhiệm và lợi ích.
Nếu bạn không nghiêm túc với trách nhiệm của mình, bạn sẽ gặp rắc rối.
Sóng âm thanh chịu trách nhiệm cho việc cảm nhận âm thanh ở con người.
Chú tôi làm việc ở radar của sân bay và phụ trách kiểm soát các chuyến bay.
Mỗi lời trách móc của Ana đau hơn lời trước, làm tăng thêm sự khó chịu của tôi.
Người già là những người chịu trách nhiệm kể những câu chuyện về trí tuệ bộ lạc.
Theo kinh nghiệm của tôi, những người có trách nhiệm thường là những người thành công.
Bộ não con người là cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát tất cả các chức năng của cơ thể.
Tự do là một giá trị cần được bảo vệ và bảo vệ, nhưng cũng phải được thực hiện với trách nhiệm.
Hệ thần kinh chịu trách nhiệm kiểm soát và điều phối tất cả các chức năng của cơ thể con người.
Mặc dù tôi cảm thấy bị áp lực bởi trách nhiệm, tôi biết rằng tôi phải hoàn thành nhiệm vụ của mình.
Tôi luôn có cảm giác rằng nếu tôi có trách nhiệm trong mọi việc mình làm, mọi thứ sẽ diễn ra suôn sẻ.
Cơ quan lập pháp là một tổ chức bao gồm các đại diện được bầu chọn, chịu trách nhiệm làm ra các luật lệ.
Mặc dù công việc rất mệt mỏi, người công nhân đã cố gắng hết sức để hoàn thành trách nhiệm công việc của mình.
Là người có trách nhiệm là điều quan trọng, theo cách này chúng ta sẽ nhận được sự tin tưởng từ những người khác.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.