D vi.Diccio-o.com

19 · vi

19 câu ví dụ với “trách”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “trách”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: trách

Nói hoặc nghĩ về lỗi lầm, khuyết điểm của ai đó để tỏ ý không hài lòng.

19 câu ví dụ với “trách” — cách dùng

Chăm sóc trẻ em là một trách nhiệm lớn.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Chăm sóc trẻ em là một trách nhiệm lớn.

Pedro phụ trách quét dọn vỉa hè mỗi sáng.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Pedro phụ trách quét dọn vỉa hè mỗi sáng.

Không nhận trách nhiệm về hành động của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Không nhận trách nhiệm về hành động của mình.

Cung cấp nước uống là trách nhiệm của chính phủ.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Cung cấp nước uống là trách nhiệm của chính phủ.

Các thành viên của hợp tác xã chia sẻ trách nhiệm và lợi ích.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Các thành viên của hợp tác xã chia sẻ trách nhiệm và lợi ích.

Nếu bạn không nghiêm túc với trách nhiệm của mình, bạn sẽ gặp rắc rối.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Nếu bạn không nghiêm túc với trách nhiệm của mình, bạn sẽ gặp rắc rối.

Sóng âm thanh chịu trách nhiệm cho việc cảm nhận âm thanh ở con người.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Sóng âm thanh chịu trách nhiệm cho việc cảm nhận âm thanh ở con người.

Chú tôi làm việc ở radar của sân bay và phụ trách kiểm soát các chuyến bay.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Chú tôi làm việc ở radar của sân bay và phụ trách kiểm soát các chuyến bay.

Mỗi lời trách móc của Ana đau hơn lời trước, làm tăng thêm sự khó chịu của tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Mỗi lời trách móc của Ana đau hơn lời trước, làm tăng thêm sự khó chịu của tôi.

Người già là những người chịu trách nhiệm kể những câu chuyện về trí tuệ bộ lạc.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Người già là những người chịu trách nhiệm kể những câu chuyện về trí tuệ bộ lạc.

Theo kinh nghiệm của tôi, những người có trách nhiệm thường là những người thành công.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Theo kinh nghiệm của tôi, những người có trách nhiệm thường là những người thành công.

Bộ não con người là cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát tất cả các chức năng của cơ thể.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Bộ não con người là cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát tất cả các chức năng của cơ thể.

Tự do là một giá trị cần được bảo vệ và bảo vệ, nhưng cũng phải được thực hiện với trách nhiệm.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Tự do là một giá trị cần được bảo vệ và bảo vệ, nhưng cũng phải được thực hiện với trách nhiệm.

Hệ thần kinh chịu trách nhiệm kiểm soát và điều phối tất cả các chức năng của cơ thể con người.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Hệ thần kinh chịu trách nhiệm kiểm soát và điều phối tất cả các chức năng của cơ thể con người.

Mặc dù tôi cảm thấy bị áp lực bởi trách nhiệm, tôi biết rằng tôi phải hoàn thành nhiệm vụ của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Mặc dù tôi cảm thấy bị áp lực bởi trách nhiệm, tôi biết rằng tôi phải hoàn thành nhiệm vụ của mình.

Tôi luôn có cảm giác rằng nếu tôi có trách nhiệm trong mọi việc mình làm, mọi thứ sẽ diễn ra suôn sẻ.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Tôi luôn có cảm giác rằng nếu tôi có trách nhiệm trong mọi việc mình làm, mọi thứ sẽ diễn ra suôn sẻ.

Cơ quan lập pháp là một tổ chức bao gồm các đại diện được bầu chọn, chịu trách nhiệm làm ra các luật lệ.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Cơ quan lập pháp là một tổ chức bao gồm các đại diện được bầu chọn, chịu trách nhiệm làm ra các luật lệ.

Mặc dù công việc rất mệt mỏi, người công nhân đã cố gắng hết sức để hoàn thành trách nhiệm công việc của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Mặc dù công việc rất mệt mỏi, người công nhân đã cố gắng hết sức để hoàn thành trách nhiệm công việc của mình.

Là người có trách nhiệm là điều quan trọng, theo cách này chúng ta sẽ nhận được sự tin tưởng từ những người khác.

· · ·
Hình ảnh minh họa trách: Là người có trách nhiệm là điều quan trọng, theo cách này chúng ta sẽ nhận được sự tin tưởng từ những người khác.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Xem câu có từ liên quan

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái