Họ thích đọc sách phiêu lưu.
15 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “phiêu”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Họ thích đọc sách phiêu lưu.
Tôi rất thích câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của họ trên biển.
Cậu bé bắt đầu mở rộng vốn từ vựng của mình khi đọc sách phiêu lưu.
Cuộc sống là một cuộc phiêu lưu. Bạn không bao giờ biết điều gì sẽ xảy ra.
Người bạn của anh ấy tỏ ra hoài nghi khi anh ấy kể về cuộc phiêu lưu của mình.
Tên cướp biển đang lướt sóng trên biển để tìm kiếm kho báu và những cuộc phiêu lưu.
Các nhà thám hiểm quyết định cắm trại bên cạnh mũi đất trong cuộc phiêu lưu của họ.
Tên cướp biển đã chèo thuyền trên biển, tìm kiếm sự giàu có và những cuộc phiêu lưu.
Các hướng đạo sinh tìm kiếm để tuyển dụng những đứa trẻ đam mê thiên nhiên và cuộc phiêu lưu.
Tôi đã tìm thấy một cuốn sách đưa tôi đến một thiên đường của những cuộc phiêu lưu và giấc mơ.
Ông tôi luôn kể cho tôi những câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của ông trên lưng ngựa khi còn trẻ.
Trong khi đọc một cuốn sách, cô ấy đã đắm chìm trong một thế giới của những giấc mơ và cuộc phiêu lưu.
Người du lịch, với chiếc ba lô trên vai, đã bắt đầu một con đường nguy hiểm để tìm kiếm cuộc phiêu lưu.
Cuộc thám hiểm đến Bắc Cực là một cuộc phiêu lưu thử thách sức bền và lòng dũng cảm của các nhà thám hiểm.
Đọc sách là một hoạt động cho phép du hành đến những thế giới khác và sống những cuộc phiêu lưu mà không cần rời khỏi chỗ.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.