19 câu có “nghi”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ nghi và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Anh nghi buồn vì thất bại thi đại học. »
« Bé trai nghi chém ăn kem hạnh phúc bên mẹ. »
« Đại bàng vàng bay lượn uy nghi trên ngọn núi. »

nghi: Đại bàng vàng bay lượn uy nghi trên ngọn núi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô giáo nghi học sinh chăm chỉ vượt qua kỳ thi. »
« Con voi đi bộ một cách uy nghi trên thảo nguyên. »

nghi: Con voi đi bộ một cách uy nghi trên thảo nguyên.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chúng tôi nghi giải pháp sáng tạo cho dự án mới. »
« Gia đình nghi quán ăn ngon mở đường phố trông đẹp. »
« Giáo viên tỏ ra hoài nghi khi học sinh trả lời đúng. »

nghi: Giáo viên tỏ ra hoài nghi khi học sinh trả lời đúng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chúng ta không nên nghi ngờ bạn bè của mình mà không có lý do gì. »

nghi: Chúng ta không nên nghi ngờ bạn bè của mình mà không có lý do gì.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nhà thờ tuân theo quy tắc nghiêm ngặt trong các nghi lễ của mình. »

nghi: Nhà thờ tuân theo quy tắc nghiêm ngặt trong các nghi lễ của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chắc chắn, cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp và không ai nghi ngờ điều đó. »

nghi: Chắc chắn, cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp và không ai nghi ngờ điều đó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự độc ác trong đôi mắt của anh ta khiến tôi nghi ngờ về ý định của anh ta. »

nghi: Sự độc ác trong đôi mắt của anh ta khiến tôi nghi ngờ về ý định của anh ta.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người bạn của anh ấy tỏ ra hoài nghi khi anh ấy kể về cuộc phiêu lưu của mình. »

nghi: Người bạn của anh ấy tỏ ra hoài nghi khi anh ấy kể về cuộc phiêu lưu của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đội kỵ binh của các vị vua diễu hành tự hào trong các buổi diễu hành và lễ nghi. »

nghi: Đội kỵ binh của các vị vua diễu hành tự hào trong các buổi diễu hành và lễ nghi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự tiến hóa của các sinh vật xảy ra do sự thích nghi với môi trường mà chúng sống. »

nghi: Sự tiến hóa của các sinh vật xảy ra do sự thích nghi với môi trường mà chúng sống.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực và thích nghi với nhiệt độ thấp nhờ bộ lông dày của nó. »

nghi: Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực và thích nghi với nhiệt độ thấp nhờ bộ lông dày của nó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người chứng đã giải thích tình huống một cách mơ hồ, điều này đã dấy lên nghi ngờ. »

nghi: Người chứng đã giải thích tình huống một cách mơ hồ, điều này đã dấy lên nghi ngờ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con hề đã thích nghi để sống trong nhiều môi trường khác nhau, từ sa mạc đến rừng rậm. »

nghi: Con hề đã thích nghi để sống trong nhiều môi trường khác nhau, từ sa mạc đến rừng rậm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đạo đức là một la bàn đạo đức dẫn dắt chúng ta đến điều tốt. Nếu không có nó, chúng ta sẽ bị lạc trong một biển nghi ngờ và nhầm lẫn. »

nghi: Đạo đức là một la bàn đạo đức dẫn dắt chúng ta đến điều tốt. Nếu không có nó, chúng ta sẽ bị lạc trong một biển nghi ngờ và nhầm lẫn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact