D vi.Diccio-o.com

7 · vi

7 câu ví dụ với “quyến”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “quyến”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: quyến

Sức hấp dẫn, lôi cuốn khiến người khác yêu thích hoặc say mê.

7 câu ví dụ với “quyến” — cách dùng

Bà của tôi có một từ vựng cổ điển nhưng quyến rũ.

· · ·
Hình ảnh minh họa quyến: Bà của tôi có một từ vựng cổ điển nhưng quyến rũ.

Ma cà rồng đã quyến rũ con mồi của mình bằng đôi mắt tối tăm và nụ cười xảo quyệt.

· · ·
Hình ảnh minh họa quyến: Ma cà rồng đã quyến rũ con mồi của mình bằng đôi mắt tối tăm và nụ cười xảo quyệt.

Hương trầm lan tỏa trong ngôi chùa Phật giáo thật quyến rũ khiến tôi cảm thấy bình yên.

· · ·
Hình ảnh minh họa quyến: Hương trầm lan tỏa trong ngôi chùa Phật giáo thật quyến rũ khiến tôi cảm thấy bình yên.

Ôi, mùa xuân thần thánh! Bạn là hương thơm nhẹ nhàng quyến rũ và khơi gợi cảm hứng trong tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa quyến: Ôi, mùa xuân thần thánh! Bạn là hương thơm nhẹ nhàng quyến rũ và khơi gợi cảm hứng trong tôi.

Gió thổi mạnh, làm rung chuyển những chiếc lá trên cây và tạo ra một bầu không khí bí ẩn và quyến rũ.

· · ·
Hình ảnh minh họa quyến: Gió thổi mạnh, làm rung chuyển những chiếc lá trên cây và tạo ra một bầu không khí bí ẩn và quyến rũ.

Nàng tiên cá quyến rũ, với giọng hát du dương và đuôi cá, đã quyến rũ các thủy thủ bằng vẻ đẹp của mình và kéo họ xuống đáy biển.

· · ·
Hình ảnh minh họa quyến: Nàng tiên cá quyến rũ, với giọng hát du dương và đuôi cá, đã quyến rũ các thủy thủ bằng vẻ đẹp của mình và kéo họ xuống đáy biển.

Giọng nói quyến rũ của nàng tiên cá vang vọng trong tai của người thủy thủ, người không thể cưỡng lại sức hấp dẫn không thể cưỡng nổi của nàng.

· · ·
Hình ảnh minh họa quyến: Giọng nói quyến rũ của nàng tiên cá vang vọng trong tai của người thủy thủ, người không thể cưỡng lại sức hấp dẫn không thể cưỡng nổi của nàng.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Xem câu có từ liên quan

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái