Chăm sóc trẻ em là một trách nhiệm lớn.
32 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “nhiệm”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Chăm sóc trẻ em là một trách nhiệm lớn.
Không nhận trách nhiệm về hành động của mình.
Người đàn ông đã tình nguyện tham gia nhiệm vụ.
Các binh sĩ ở phía sau có nhiệm vụ bảo vệ trại.
Cung cấp nước uống là trách nhiệm của chính phủ.
Người lính nhận được chỉ dẫn cụ thể cho nhiệm vụ.
Đội bay đã thực hiện một nhiệm vụ trinh sát thành công.
Người chỉ huy đã ra lệnh rõ ràng trước khi bắt đầu nhiệm vụ.
Các thành viên của hợp tác xã chia sẻ trách nhiệm và lợi ích.
Máy điều hòa không khí này cũng có nhiệm vụ hút ẩm từ môi trường.
Nếu bạn không nghiêm túc với trách nhiệm của mình, bạn sẽ gặp rắc rối.
Mặc dù nhiệm vụ có vẻ dễ dàng, nhưng tôi không hoàn thành nó đúng hạn.
Sóng âm thanh chịu trách nhiệm cho việc cảm nhận âm thanh ở con người.
Quá trình học tập là một nhiệm vụ liên tục đòi hỏi sự cống hiến và nỗ lực.
Nấm là sinh vật sống có nhiệm vụ phân hủy chất hữu cơ và tái chế dinh dưỡng.
Người già là những người chịu trách nhiệm kể những câu chuyện về trí tuệ bộ lạc.
Quân đội luôn tìm kiếm một tân binh tốt cho những nhiệm vụ khó khăn nhất của mình.
Theo kinh nghiệm của tôi, những người có trách nhiệm thường là những người thành công.
Bộ não con người là cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát tất cả các chức năng của cơ thể.
Juan được bổ nhiệm làm người bảo vệ cho nguyên nhân sinh thái trong cộng đồng của mình.
Trách nhiệm chăm sóc con cái của tôi là của tôi và tôi không thể ủy thác cho người khác.
Các binh sĩ của đội quân đã nhận được huấn luyện cường độ cao trước khi thực hiện nhiệm vụ.
Mặt trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất và có nhiệm vụ ổn định trục quay của nó.
Tự do là một giá trị cần được bảo vệ và bảo vệ, nhưng cũng phải được thực hiện với trách nhiệm.
Hệ thần kinh chịu trách nhiệm kiểm soát và điều phối tất cả các chức năng của cơ thể con người.
Người lính canh giữ biên giới. Đó không phải là một nhiệm vụ dễ dàng, nhưng đó là nghĩa vụ của anh.
Mặc dù tôi cảm thấy bị áp lực bởi trách nhiệm, tôi biết rằng tôi phải hoàn thành nhiệm vụ của mình.
Tôi luôn có cảm giác rằng nếu tôi có trách nhiệm trong mọi việc mình làm, mọi thứ sẽ diễn ra suôn sẻ.
Cơ quan lập pháp là một tổ chức bao gồm các đại diện được bầu chọn, chịu trách nhiệm làm ra các luật lệ.
Mặc dù công việc rất mệt mỏi, người công nhân đã cố gắng hết sức để hoàn thành trách nhiệm công việc của mình.
Là người có trách nhiệm là điều quan trọng, theo cách này chúng ta sẽ nhận được sự tin tưởng từ những người khác.
Phi công đã lái một chiếc máy bay chiến đấu trong các nhiệm vụ nguy hiểm trong suốt một cuộc chiến, liều mạng vì đất nước của mình.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.