50 câu có “thanh”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ thanh và những từ khác bắt nguồn từ nó.

Xem câu có từ liên quan


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Chìa khóa da rất thanh lịch. »

thanh: Chìa khóa da rất thanh lịch.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cây sáo tre đó có âm thanh độc đáo. »

thanh: Cây sáo tre đó có âm thanh độc đáo.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cây sáo Pan có âm thanh rất đặc biệt. »

thanh: Cây sáo Pan có âm thanh rất đặc biệt.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh rùng rợn phát ra từ gác mái cũ. »

thanh: Âm thanh rùng rợn phát ra từ gác mái cũ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh của gió trong lá cây rất an yên. »

thanh: Âm thanh của gió trong lá cây rất an yên.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh của rìu vang vọng khắp khu rừng. »

thanh: Âm thanh của rìu vang vọng khắp khu rừng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh của quạt là liên tục và đơn điệu. »

thanh: Âm thanh của quạt là liên tục và đơn điệu.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trên bờ sông có hai thanh niên sắp kết hôn. »

thanh: Trên bờ sông có hai thanh niên sắp kết hôn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô ấy di chuyển với sự tự tin và thanh lịch. »

thanh: Cô ấy di chuyển với sự tự tin và thanh lịch.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chiếc kèn có âm thanh rất mạnh mẽ và rõ ràng. »

thanh: Chiếc kèn có âm thanh rất mạnh mẽ và rõ ràng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh của cây đàn violin có tác dụng an ủi. »

thanh: Âm thanh của cây đàn violin có tác dụng an ủi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Hoàng tử có một con ngựa trắng rất thanh lịch. »

thanh: Hoàng tử có một con ngựa trắng rất thanh lịch.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chiếc áo khoác của Juan mới và rất thanh lịch. »

thanh: Chiếc áo khoác của Juan mới và rất thanh lịch.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh của gió qua những tán cây thật an yên. »

thanh: Âm thanh của gió qua những tán cây thật an yên.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh của thác nước thật thư giãn và hài hòa. »

thanh: Âm thanh của thác nước thật thư giãn và hài hòa.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« María đã yêu âm thanh của đàn hạc từ khi còn nhỏ. »

thanh: María đã yêu âm thanh của đàn hạc từ khi còn nhỏ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh của cú mèo vang vọng trong đêm yên tĩnh. »

thanh: Âm thanh của cú mèo vang vọng trong đêm yên tĩnh.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh của gió trong đêm thật u ám và rùng rợn. »

thanh: Âm thanh của gió trong đêm thật u ám và rùng rợn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô ấy đã chọn một đôi giày thanh lịch cho buổi lễ. »

thanh: Cô ấy đã chọn một đôi giày thanh lịch cho buổi lễ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Các thanh niên đã học được kỹ năng săn bắn bộ lạc. »

thanh: Các thanh niên đã học được kỹ năng săn bắn bộ lạc.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đài phát thanh đã phát một bài hát làm vui cả ngày. »

thanh: Đài phát thanh đã phát một bài hát làm vui cả ngày.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Việc thanh toán tiền thuê nhà là hai tháng một lần. »

thanh: Việc thanh toán tiền thuê nhà là hai tháng một lần.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đài phát thanh thu nhận sóng điện từ từ không gian. »

thanh: Đài phát thanh thu nhận sóng điện từ từ không gian.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Kỹ thuật viên âm thanh đã nhanh chóng kiểm tra micro. »

thanh: Kỹ thuật viên âm thanh đã nhanh chóng kiểm tra micro.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh của búa vang vọng khắp công trường xây dựng. »

thanh: Âm thanh của búa vang vọng khắp công trường xây dựng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Anh ấy trẻ trung, đẹp trai và có dáng người thanh mảnh. »

thanh: Anh ấy trẻ trung, đẹp trai và có dáng người thanh mảnh.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh của nước chảy trên đá khiến tôi cảm thấy thư giãn. »

thanh: Âm thanh của nước chảy trên đá khiến tôi cảm thấy thư giãn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi ngắm nhìn thanh sông xanh phản chiếu ánh trăng dịu dàng. »
« Anh bạn dẫn tôi khám phá thanh phố cổ với kiến trúc độc đáo. »
« Giáo viên không thể kiểm soát các thanh thiếu niên trong lớp. »

thanh: Giáo viên không thể kiểm soát các thanh thiếu niên trong lớp.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự hấp thụ âm thanh trong phòng cải thiện chất lượng âm thanh. »

thanh: Sự hấp thụ âm thanh trong phòng cải thiện chất lượng âm thanh.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh của những chiếc chuông nhà thờ báo hiệu đã đến giờ lễ. »

thanh: Âm thanh của những chiếc chuông nhà thờ báo hiệu đã đến giờ lễ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô giáo giảng bài cùng thanh học sinh trong buổi sáng rộn ràng. »
« Hệ hô hấp bao gồm mũi họng, thanh quản, khí quản, phế quản và phổi. »

thanh: Hệ hô hấp bao gồm mũi họng, thanh quản, khí quản, phế quản và phổi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cá voi lưng gù phát ra âm thanh phức tạp được sử dụng để giao tiếp. »

thanh: Cá voi lưng gù phát ra âm thanh phức tạp được sử dụng để giao tiếp.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chúng tôi thưởng thức thanh bánh chưng truyền thống trong ngày Tết. »
« Bờ biển thật đẹp. Nước trong vắt và âm thanh của sóng thật thư giãn. »

thanh: Bờ biển thật đẹp. Nước trong vắt và âm thanh của sóng thật thư giãn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bác sĩ kiểm tra sức khỏe của bệnh nhân cùng thanh thiết bị hiện đại. »
« Sau khi cơn bão qua đi, chỉ còn nghe thấy âm thanh nhẹ nhàng của gió. »

thanh: Sau khi cơn bão qua đi, chỉ còn nghe thấy âm thanh nhẹ nhàng của gió.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trên con bò treo một cái chuông kêu to mà phát ra âm thanh khi nó đi. »

thanh: Trên con bò treo một cái chuông kêu to mà phát ra âm thanh khi nó đi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cách ăn mặc của cô ấy phản ánh một phong cách nam tính và thanh lịch. »

thanh: Cách ăn mặc của cô ấy phản ánh một phong cách nam tính và thanh lịch.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh vui vẻ của những đứa trẻ chơi đùa làm tôi tràn đầy hạnh phúc. »

thanh: Âm thanh vui vẻ của những đứa trẻ chơi đùa làm tôi tràn đầy hạnh phúc.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sóng âm thanh chịu trách nhiệm cho việc cảm nhận âm thanh ở con người. »

thanh: Sóng âm thanh chịu trách nhiệm cho việc cảm nhận âm thanh ở con người.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tại bảo tàng, chúng tôi đã thấy thanh kiếm của một tổ tiên chiến binh. »

thanh: Tại bảo tàng, chúng tôi đã thấy thanh kiếm của một tổ tiên chiến binh.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm vị học là một nhánh của ngôn ngữ học nghiên cứu âm thanh của lời nói. »

thanh: Âm vị học là một nhánh của ngôn ngữ học nghiên cứu âm thanh của lời nói.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh của dây đàn guitar cho thấy rằng một buổi hòa nhạc sắp bắt đầu. »

thanh: Âm thanh của dây đàn guitar cho thấy rằng một buổi hòa nhạc sắp bắt đầu.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Thời kỳ thanh thiếu niên đánh dấu sự chuyển mình từ cô gái thành phụ nữ. »

thanh: Thời kỳ thanh thiếu niên đánh dấu sự chuyển mình từ cô gái thành phụ nữ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Món đồ chơi mà tôi thích nhất là con robot của tôi; nó có đèn và âm thanh. »

thanh: Món đồ chơi mà tôi thích nhất là con robot của tôi; nó có đèn và âm thanh.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chiếc điện thoại mà tôi mua tháng trước bắt đầu phát ra những âm thanh lạ. »

thanh: Chiếc điện thoại mà tôi mua tháng trước bắt đầu phát ra những âm thanh lạ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Âm thanh tiếng cười của trẻ em khiến công viên trở thành một nơi hạnh phúc. »

thanh: Âm thanh tiếng cười của trẻ em khiến công viên trở thành một nơi hạnh phúc.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact