D vi.Diccio-o.com

8 · vi

8 câu ví dụ với “nghìn”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “nghìn”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: nghìn

Đơn vị số đếm, bằng 1.000.

8 câu ví dụ với “nghìn” — cách dùng

Chiếc bình gốm bị vỡ thành hàng nghìn mảnh.

· · ·
Hình ảnh minh họa nghìn: Chiếc bình gốm bị vỡ thành hàng nghìn mảnh.

Bảo tàng trưng bày một xác ướp có niên đại hơn ba nghìn năm.

· · ·
Hình ảnh minh họa nghìn: Bảo tàng trưng bày một xác ướp có niên đại hơn ba nghìn năm.

Rùa biển di chuyển hàng nghìn kilômét để đẻ trứng trên bãi biển.

· · ·
Hình ảnh minh họa nghìn: Rùa biển di chuyển hàng nghìn kilômét để đẻ trứng trên bãi biển.

Kiến trúc di sản của thành phố thu hút hàng nghìn du khách mỗi năm.

· · ·
Hình ảnh minh họa nghìn: Kiến trúc di sản của thành phố thu hút hàng nghìn du khách mỗi năm.

Cuộc diễu hành dân sự đã quy tụ hàng nghìn người tại quảng trường trung tâm.

· · ·
Hình ảnh minh họa nghìn: Cuộc diễu hành dân sự đã quy tụ hàng nghìn người tại quảng trường trung tâm.

Bướm monarca thực hiện một cuộc di cư hàng năm hàng nghìn kilômét để sinh sản.

· · ·
Hình ảnh minh họa nghìn: Bướm monarca thực hiện một cuộc di cư hàng năm hàng nghìn kilômét để sinh sản.

Dự án thủy điện sẽ mang lại lợi ích cho hàng nghìn hộ gia đình ở khu vực nông thôn.

· · ·
Hình ảnh minh họa nghìn: Dự án thủy điện sẽ mang lại lợi ích cho hàng nghìn hộ gia đình ở khu vực nông thôn.

Một cốc nước rơi xuống đất. Cốc được làm bằng thủy tinh và vỡ thành hàng nghìn mảnh.

· · ·
Hình ảnh minh họa nghìn: Một cốc nước rơi xuống đất. Cốc được làm bằng thủy tinh và vỡ thành hàng nghìn mảnh.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Xem câu có từ liên quan

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái