Đế giày bị bong ra.
25 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “ra”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Đế giày bị bong ra.
Ngoài bạn ra, không ai biết điều đó.
Niềm hạnh phúc to lớn của cô ấy hiện rõ ra.
Khi mở tủ đựng thức ăn, một đàn gián bay ra.
Dù có chuyện gì xảy ra, luôn có một giải pháp.
Hộp sọ bảo vệ não khỏi những chấn thương có thể xảy ra.
Bánh mì mới nướng mềm đến nỗi chỉ cần ấn nhẹ là tan ra.
Cả anh ấy và cô ấy đều không biết chuyện gì đang xảy ra.
Với tất cả những gì đã xảy ra, tôi vẫn tin tưởng vào bạn.
Điều này không thể xảy ra. Phải có một lời giải thích khác!
Tên trộm đã mặc một bộ trang phục che mặt để không bị nhận ra.
Tôi thậm chí không tưởng tượng được rằng điều này có thể xảy ra!
Công viên lớn đến nỗi họ đã lạc trong nhiều giờ cố gắng tìm lối ra.
Tiếng trống vang lên báo hiệu rằng điều gì đó quan trọng sắp xảy ra.
Cuộc sống là một cuộc phiêu lưu. Bạn không bao giờ biết điều gì sẽ xảy ra.
Sử dụng kem chống nắng giảm thiểu tổn thương do bức xạ tia cực tím gây ra.
Mặc dù rất khôn ngoan, con cáo không thể thoát khỏi cái bẫy mà thợ săn đã đặt ra.
Với tất cả sự chân thành, tôi muốn bạn nói cho tôi sự thật về những gì đã xảy ra.
Sau khi đọc tin tức, tôi nhận ra, với sự thất vọng, rằng mọi thứ đều là một lời nói dối.
Chiến công thật huyền thoại. Không ai nghĩ rằng điều đó có thể xảy ra, nhưng anh ấy đã làm được.
Nhà khoa học đã thực hiện một loạt các thí nghiệm nghiêm ngặt để chứng minh giả thuyết mà ông đã đưa ra.
Cơn bão mạnh đến nỗi cây cối bị cong lại trong gió. Tất cả hàng xóm đều sợ hãi về những gì có thể xảy ra.
Một chồi sau một chồi bắt đầu phân nhánh từ các cành cây, tạo ra, theo thời gian, một tán lá xanh đẹp mắt.
Tôi là cảnh sát và cuộc sống của tôi đầy hành động. Tôi không thể tưởng tượng một ngày mà không có điều gì thú vị xảy ra.
Bản chất của cuộc sống là không thể đoán trước. Bạn không bao giờ biết điều gì sẽ xảy ra, vì vậy hãy tận hưởng từng khoảnh khắc.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.