10 câu có “khoan”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ khoan và những từ khác bắt nguồn từ nó.

Xem câu có từ liên quan


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Bạn cần một cái khoan để làm cái lỗ đó. »

khoan: Bạn cần một cái khoan để làm cái lỗ đó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Anh ấy khoan lỗ trên bệ đá để lắp vòi sen. »
« Chàng trai khoan đường mòn qua đồi cỏ xanh mát. »
« Công nhân khoan máy móc để lắp ráp sản phẩm mới. »
« Chúng tôi khoan bước qua rừng để khám phá thiên nhiên. »
« Cô giáo khoan bài giảng sinh động cho học sinh hiểu bài. »
« Sự khoan dung và tôn trọng sự khác biệt là điều cơ bản cho một cuộc sống hòa bình. »

khoan: Sự khoan dung và tôn trọng sự khác biệt là điều cơ bản cho một cuộc sống hòa bình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đa dạng và bao gồm là những giá trị cơ bản để xây dựng một xã hội công bằng và khoan dung hơn. »

khoan: Đa dạng và bao gồm là những giá trị cơ bản để xây dựng một xã hội công bằng và khoan dung hơn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mặc dù có sự khác biệt về văn hóa và tôn giáo, sự tôn trọng và khoan dung là điều cơ bản cho sự chung sống hòa bình và hài hòa. »

khoan: Mặc dù có sự khác biệt về văn hóa và tôn giáo, sự tôn trọng và khoan dung là điều cơ bản cho sự chung sống hòa bình và hài hòa.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mặc dù có sự khác biệt về văn hóa và tôn giáo, sự chung sống hòa bình và hài hòa là có thể thông qua đối thoại, sự khoan dung và tôn trọng lẫn nhau. »

khoan: Mặc dù có sự khác biệt về văn hóa và tôn giáo, sự chung sống hòa bình và hài hòa là có thể thông qua đối thoại, sự khoan dung và tôn trọng lẫn nhau.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact