D vi.Diccio-o.com

10 · vi

10 câu ví dụ với “khá”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “khá”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: khá

Ở mức độ hơn trung bình, chưa đến mức xuất sắc; tạm được.

10 câu ví dụ với “khá” — cách dùng

Bức tranh đó trông khá xấu.

· · ·
Hình ảnh minh họa khá: Bức tranh đó trông khá xấu.

Nghệ thuật của bảo tàng đó khá kỳ quái.

· · ·
Hình ảnh minh họa khá: Nghệ thuật của bảo tàng đó khá kỳ quái.

Cậu ấy khá cao cho một đứa trẻ tám tuổi.

· · ·
Hình ảnh minh họa khá: Cậu ấy khá cao cho một đứa trẻ tám tuổi.

Hành vi của đứa trẻ ở trường khá vấn đề.

· · ·
Hình ảnh minh họa khá: Hành vi của đứa trẻ ở trường khá vấn đề.

Làm việc trong nhà máy có thể khá đơn điệu.

· · ·
Hình ảnh minh họa khá: Làm việc trong nhà máy có thể khá đơn điệu.

Sở thích âm nhạc của anh ấy khá giống với của tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa khá: Sở thích âm nhạc của anh ấy khá giống với của tôi.

Chế độ ăn kiêng mà bạn theo là khá hợp lý và cân bằng.

· · ·
Hình ảnh minh họa khá: Chế độ ăn kiêng mà bạn theo là khá hợp lý và cân bằng.

Món gà với cơm mà tôi được phục vụ ở nhà hàng khá ngon.

· · ·
Hình ảnh minh họa khá: Món gà với cơm mà tôi được phục vụ ở nhà hàng khá ngon.

Cuốn sách lịch sử mà bạn đã đọc hôm qua khá thú vị và chi tiết.

· · ·
Hình ảnh minh họa khá: Cuốn sách lịch sử mà bạn đã đọc hôm qua khá thú vị và chi tiết.

Trong một số xã hội, việc ăn thịt heo bị cấm nghiêm ngặt; trong những xã hội khác, nó được coi là một loại thực phẩm khá bình thường.

· · ·
Hình ảnh minh họa khá: Trong một số xã hội, việc ăn thịt heo bị cấm nghiêm ngặt; trong những xã hội khác, nó được coi là một loại thực phẩm khá bình thường.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Xem câu có từ liên quan

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái