Bài tường thuật trận đấu rất chi tiết.
21 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “chi”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Bài tường thuật trận đấu rất chi tiết.
Mô tả về cảnh quan rất chi tiết và đẹp.
Cuốn sách giải phẫu đầy hình minh họa chi tiết.
Chuỗi nhà hàng đã mở một chi nhánh mới ở thành phố.
Kính viễn vọng cho phép quan sát hành tinh một cách chi tiết.
Cuốn sách lịch sử mà bạn đã đọc hôm qua khá thú vị và chi tiết.
Cá sấu là một loài tứ chi cổ đại sống ở các con sông và đầm lầy.
Lập luận của bạn là hợp lý, nhưng có những chi tiết cần thảo luận.
Luật sư đã giải thích chi tiết về vụ kiện cho khách hàng của mình.
Trong phụ lục, bạn sẽ tìm thấy tất cả các chi tiết kỹ thuật của báo cáo.
Giáo sư đã giải thích chi tiết các lý thuyết phức tạp nhất của vật lý lượng tử.
Cảnh quan của khu vực được chi phối bởi những ngọn núi dốc đứng và những khe sâu.
Nhà côn trùng học đang kiểm tra tỉ mỉ từng chi tiết của bộ xương ngoài của con bọ.
Vật lý là một khoa học nghiên cứu các định luật chi phối vũ trụ và các hiện tượng tự nhiên.
Dù đã cố gắng tránh nhưng doanh nhân buộc phải sa thải một số nhân viên của mình để giảm chi phí.
Nhà tự nhiên học đã mô tả chi tiết cuộc sống ở savan châu Phi và sự mong manh của nó về mặt sinh thái.
Mặc dù bị chi phối bởi số phận, chàng nông dân trẻ đó đã thành công trở thành một thương nhân thành đạt.
Người họa sĩ đã tạo ra một tác phẩm nghệ thuật ấn tượng, sử dụng khả năng của mình để vẽ những chi tiết chính xác và thực tế.
Các cuốn tự truyện cho phép những người nổi tiếng chia sẻ những chi tiết riêng tư về cuộc sống của họ trực tiếp với người hâm mộ.
Cô sinh viên trẻ ngành sinh học đã xem xét kỹ lưỡng các mẫu mô tế bào dưới kính hiển vi, ghi chép từng chi tiết vào sổ tay của mình.
Kiến trúc sư đã trình bày thiết kế dự án xây dựng của mình, chi tiết hóa từng khía cạnh và tài nguyên được sử dụng cho việc xây dựng.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.