D vi.Diccio-o.com

8 · vi

8 câu ví dụ với “chinh”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “chinh”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: chinh

Chính: (1) Đúng, không sai lệch. (2) Chủ yếu, quan trọng nhất. (3) Thuộc về nhà nước, chính quyền. (4) Thẳng thắn, ngay thẳng.

8 câu ví dụ với “chinh” — cách dùng

Đức vua dự định chinh phục những kẻ nổi loạn ở biên giới.

· · ·
Hình ảnh minh họa chinh: Đức vua dự định chinh phục những kẻ nổi loạn ở biên giới.

Có nhiều huyền thoại về người chinh phục dũng cảm của vùng đất này.

· · ·
Hình ảnh minh họa chinh: Có nhiều huyền thoại về người chinh phục dũng cảm của vùng đất này.

Người chinh phục đã đến những vùng đất chưa biết để tìm kiếm sự giàu có.

· · ·
Hình ảnh minh họa chinh: Người chinh phục đã đến những vùng đất chưa biết để tìm kiếm sự giàu có.

Cuộc xâm lược của những người chinh phục đã thay đổi lịch sử của lục địa.

· · ·
Hình ảnh minh họa chinh: Cuộc xâm lược của những người chinh phục đã thay đổi lịch sử của lục địa.

Hernán Cortés là một nhà chinh phục nổi tiếng người Tây Ban Nha vào thế kỷ XVI.

· · ·
Hình ảnh minh họa chinh: Hernán Cortés là một nhà chinh phục nổi tiếng người Tây Ban Nha vào thế kỷ XVI.

Ngọn núi vươn lên kiêu hãnh trên thung lũng, chinh phục ánh nhìn của mọi người.

· · ·
Hình ảnh minh họa chinh: Ngọn núi vươn lên kiêu hãnh trên thung lũng, chinh phục ánh nhìn của mọi người.

Nữ diễn viên, với vẻ đẹp và tài năng của mình, đã chinh phục Hollywood chỉ trong chớp mắt.

· · ·
Hình ảnh minh họa chinh: Nữ diễn viên, với vẻ đẹp và tài năng của mình, đã chinh phục Hollywood chỉ trong chớp mắt.

Người vũ công, với sự duyên dáng và khéo léo, đã chinh phục khán giả bằng màn trình diễn ballet cổ điển của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa chinh: Người vũ công, với sự duyên dáng và khéo léo, đã chinh phục khán giả bằng màn trình diễn ballet cổ điển của mình.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Xem câu có từ liên quan

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái